Danh sách

Thuốc Dầu nóng Quảng Đà - SĐK VD-26677-17

Dầu nóng Quảng Đà

0
Dầu nóng Quảng Đà - SĐK VD-26677-17 - Dầu xoa - Cao xoa. Dầu nóng Quảng Đà Dầu xoa bóp - Mỗi chai 10 ml chứa Menthol 2,56g; Camphor 1,43 g; Methyl salicylat 4,08 g; Tinh dầu tràm 60% 0,1 g; Tinh dầu quế 18,75 mg
Thuốc Cao sao vàng - SĐK VD-20629-14

Cao sao vàng

0
Cao sao vàng - SĐK VD-20629-14 - Dầu xoa - Cao xoa. Cao sao vàng Cao xoa - Menthol 4,1g/100g; Long não (Camphor) 25,8g/100g; Tinh dầu Bạc hà 12,5g/100g; Tinh dầu Tràm 8,8g/100g; Tinh dầu Đinh Hương 0,9g/100g; Tinh dầu Quế 1,4g/100g

Glucosix 500

0
Glucosix 500 - SĐK VD-26678-17 - Thuốc Hocmon - Nội tiết tố. Glucosix 500 Viên nén bao phim - Metformin hydrochlorid 500mg
Thuốc Glucosix 850 - SĐK VD-22092-15

Glucosix 850

0
Glucosix 850 - SĐK VD-22092-15 - Thuốc Hocmon - Nội tiết tố. Glucosix 850 Viên nén bao phim - Metformin hydrochlorid 850 mg

Zvezdochka lor 0.15

0
Zvezdochka lor 0.15 - SĐK VD-19272-13 - Thuốc khác. Zvezdochka lor 0.15 Dung dịch thuốc xịt họng - Benzydamin hydroclorid 45 mg/30 ml

Zvezdochka lor 0.3

0
Zvezdochka lor 0.3 - SĐK VD-19273-13 - Thuốc khác. Zvezdochka lor 0.3 Dung dịch thuốc xịt họng - Benzydamin hydroclorid 45 mg/15 ml

Ống hít sao vàng

0
Ống hít sao vàng - SĐK VD-30237-18 - Thuốc khác. Ống hít sao vàng Dung dịch - Mỗi ống hít chứa 1,5g gồm Menthol 769 mg; Camphor 145 mg; Tinh dầu đinh hương 321,5 mg; Tinh dầu quế 7,5 mg; Tinh dầu tràm 60 65 mg

Levomepromazin 25 mg

0
Levomepromazin 25 mg - SĐK VD-24685-16 - Thuốc khác. Levomepromazin 25 mg Viên nén bao đường - Levomepromazin (dưới dạng Levomepromazin maleat) 25mg

Diệp Hạ Châu

0
Diệp Hạ Châu - SĐK VD-26067-17 - Thuốc khác. Diệp Hạ Châu Viên nén bao đường - Cao khô Diệp hạ châu đắng (tương ứng với 250 mg Diệp hạ châu đắng) 60 mg

Dầu xoa cao vàng

0
Dầu xoa cao vàng - SĐK VD-33289-19 - Thuốc khác. Dầu xoa cao vàng Dung dịch dùng ngoài - Mỗi lọ 5 ml dung dịch chứa menthol 1,44g; Camphor 0,45g; Tinh dầu Đinh Hương 1,25g; Tinh dầu quế 0,02g; Tinh dầu tràm 60% 0,1g