Danh sách

5% Dextrose injection

0
5% Dextrose injection - SĐK VN-14032-11 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. 5% Dextrose injection Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Glucose

.10% Dextrose Injection

0
.10% Dextrose Injection - SĐK VN-14518-12 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. .10% Dextrose Injection Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Glucose

0.9% Sodium chloride injection

0
0.9% Sodium chloride injection - SĐK VN-14031-11 - Thuốc khác. 0.9% Sodium chloride injection Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - NaCl

Belperi

0
Belperi - SĐK VN-19057-15 - Thuốc khác. Belperi Viên nén - Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamin) 3,338mg; Indapamid 1,250mg

Edizone 40mg

0
Edizone 40mg - SĐK VN-18840-15 - Thuốc đường tiêu hóa. Edizone 40mg Bột đông khô pha tiêm, truyền tĩnh mạch - Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol natri) 40mg

Brapanto 40mg

0
Brapanto 40mg - SĐK VN-18843-15 - Thuốc đường tiêu hóa. Brapanto 40mg Viên nén bao tan trong ruột - Pantoprazol (dưới dạng pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg

Santasetron 1mg/1ml

0
Santasetron 1mg/1ml - SĐK VN-20688-17 - Thuốc đường tiêu hóa. Santasetron 1mg/1ml Dung dịch tiêm truyền - Granisetron (dưới dạng Granisetron HCl) 1mg/1ml

Santasetron 3mg/3ml

0
Santasetron 3mg/3ml - SĐK VN-20689-17 - Thuốc đường tiêu hóa. Santasetron 3mg/3ml Dung dịch tiêm truyền - Granisetron (dưới dạng Granisetron HCl) 3mg/3ml

Ondansevit 8mg/4ml

0
Ondansevit 8mg/4ml - SĐK VN-20429-17 - Thuốc đường tiêu hóa. Ondansevit 8mg/4ml Dung dịch tiêm truyền - Mỗi 4ml dung dịch chứa Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochlorid dihydrat) 8mg

Mezamo 40mg

0
Mezamo 40mg - SĐK VN-20687-17 - Thuốc đường tiêu hóa. Mezamo 40mg Bột đông khô pha dịch truyền TM - Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) 40mg