Danh sách

Thuốc Trĩ linh hoàn P/H - SĐK VD-25001-16

Trĩ linh hoàn P/H

0
Trĩ linh hoàn P/H - SĐK VD-25001-16 - Thuốc có nguồn gốc Thảo dược - Động vật. Trĩ linh hoàn P/H Hoàn cứng - Đảng sâm 0,8g; Hoàng kỳ 0,7g; Bạch truật 0,7g; Đương quy 0,5g; Trần bì 0,5g; Cam thảo 0,4g; Trắc bách diệp 0,4g; Thăng ma 0,4g; Hòe hoa 0,2g

Thuốc ho mật ong

0
Thuốc ho mật ong - SĐK VD-21986-14 - Thuốc khác. Thuốc ho mật ong Sirô - 100 ml siro chứa Sinh địa 12,5g; Mạch môn 7,5g; Huyền sâm 10g; Xuyên bối mẫu 5g; Bạc hà 3g; Bạch thược 5g; Mẫu đơn bì 5g; Cam thảo 2,5g

Hoàn tiêu dao P/H

0
Hoàn tiêu dao P/H - SĐK VD-21751-14 - Thuốc khác. Hoàn tiêu dao P/H Viên hoàn cứng - Mỗi viên hoàn cứng chứa Sài hồ 20 mg; Bạch thược 20 mg; Bạch linh 20 mg; Đương quy 19 mg; Bạch truật 19 mg; Chi tử 15 mg; Cam thảo 15 mg; Mẫu đơn bì 15 mg; Bạc hà 4 mg; Gừng tươi 22 mg

Đại tràng hoàn co thắt P/H

0
Đại tràng hoàn co thắt P/H - SĐK VD-21750-14 - Thuốc khác. Đại tràng hoàn co thắt P/H Viên hoàn cứng - Mỗi viên hoàn cứng chứa Nhân sâm 41 mg; Bạch truật 33 mg; Chỉ xác 25 mg; Mộc hương 21 mg; Hoàng kỳ 21 mg; Chích cam thảo 16 mg; Bạch linh 16 mg; Sơn tra 8 mg; Đinh hương 4 mg

Điều kinh bổ huyết P/H

0
Điều kinh bổ huyết P/H - SĐK VD-21046-14 - Thuốc khác. Điều kinh bổ huyết P/H Cao lỏng - Ích mẫu 60g/100 ml; Ngải cứu 15g/100 ml; Hương phụ 20g/100 ml

Bát vị hoàn P/H

0
Bát vị hoàn P/H - SĐK VD-23279-15 - Thuốc khác. Bát vị hoàn P/H Viên hoàn mềm - Mỗi viên hoàn mềm chứa Quế chi 0,198g; Hắc phụ tử 0,198g; Thục địa 1,584g; Sơn thù 0,972g; Mẫu đơn bì 0,594g; Hoài sơn 0,792g; Phục linh 0,594g; Trạch tả 0,594g; Mật ong vừa đủ 9g

Operidone 10mg

0
Operidone 10mg - SĐK VD-1509-06 - Thuốc đường tiêu hóa. Operidone 10mg Viên bao phim - Domperidone

Bivior

0
Bivior - SĐK VNB-4245-05 - Thuốc đường tiêu hóa. Bivior Viên nén bao phim - Domperidone
Thuốc PVP Iodine - SĐK V63-H12-06

PVP Iodine

0
PVP Iodine - SĐK V63-H12-06 - Thuốc sát khuẩn. PVP Iodine Dung dịch dùng ngoài - Povidone Iodine