Danh sách

Ceftriaxone sodium

0
Ceftriaxone sodium - SĐK VN-0224-06 - Khoáng chất và Vitamin. Ceftriaxone sodium Bột pha tiêm-1g - Ceftriaxone

Cefradine

0
Cefradine - SĐK VN-0223-06 - Khoáng chất và Vitamin. Cefradine Bột pha tiêm-1g - Cephradine

Cefotaxime Sodium

0
Cefotaxime Sodium - SĐK VN-0222-06 - Khoáng chất và Vitamin. Cefotaxime Sodium Bột pha tiêm-1g - Cefotaxime

Cefoperazone Sodium

0
Cefoperazone Sodium - SĐK VN-0221-06 - Khoáng chất và Vitamin. Cefoperazone Sodium Bột pha tiêm-1g - Cefoperazone

Newinfusia 40

0
Newinfusia 40 - SĐK VN-2824-07 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Newinfusia 40 Dung dịch tiêm truyền - Dextran 40, Natri Chloride

Glucose Injection 10%

0
Glucose Injection 10% - SĐK VN-7542-09 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Glucose Injection 10% Thuốc tiêm truyền tĩnh mạch - Glucose

Glucose Injection 5%

0
Glucose Injection 5% - SĐK VN-7543-09 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Glucose Injection 5% Dung dịch tiêm truyền - Glucose

Sodium Chlorid Injection

0
Sodium Chlorid Injection - SĐK VN-7545-09 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Sodium Chlorid Injection Dung dịch truyền tĩnh mạch - Sodium Chloride

Sodium Lactate Ringer s Injection

0
Sodium Lactate Ringer s Injection - SĐK VN-7547-09 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Sodium Lactate Ringer s Injection Dung dịch tiêm truyền - Sodium Lactate; Sodium Chloride; Potassium Chloride; Calcium Chloride

Sodium Chloride Injection

0
Sodium Chloride Injection - SĐK VN-18231-14 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Sodium Chloride Injection Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Natri chlorid 0,9%