Danh sách

Raxadoni

0
Raxadoni - SĐK VN-16732-13 - Thuốc đường tiêu hóa. Raxadoni Dung dịch tiêm - Ranitidine (dưới dạng Ranitidine hydrochloride) 25mg/1ml

Mocetrol

0
Mocetrol - SĐK VN-16248-13 - Thuốc đường tiêu hóa. Mocetrol Thuốc bột và dung môi pha tiêm - Omeprazole (dưới dạng Omeprazole natri) 40mg

Ozumik

0
Ozumik - SĐK VN-21270-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ozumik Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền - Mỗi lọ 5 ml dung dịch chứa Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg

Verapime

0
Verapime - SĐK VN-16251-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Verapime Thuốc bột và dung môi pha tiêm - Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride monohydrate) 2g

Verapime

0
Verapime - SĐK VN-16730-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Verapime Thuốc bột và dung môi pha tiêm - Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride monohydrate) 1g

Turatam

0
Turatam - SĐK VN-17417-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Turatam Bột pha tiêm - Ampicillin (dưới dạng Ampicillin Natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg

Turatam

0
Turatam - SĐK VN-17033-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Turatam Bột pha tiêm - Ampicillin (dưới dạng Ampiccillin Natri) 2g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 1g

Raxadin

0
Raxadin - SĐK VN-16731-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Raxadin Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch - Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg

Pizulen

0
Pizulen - SĐK VN-16249-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pizulen thuốc bột pha tiêm hoặc tiêm truyền - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g

Pizulen

0
Pizulen - SĐK VN-16250-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pizulen thuốc bột pha tiêm hoặc tiêm truyền - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 500mg