Danh sách

Travilan DR. PD. Inj 1g/vial

0
Travilan DR. PD. Inj 1g/vial - SĐK VN-5102-10 - Thuốc khác. Travilan DR. PD. Inj 1g/vial Bột pha tiêm - Ceftriaxon Natri

Travilan DR. PD. Inj 1g/vial

0
Travilan DR. PD. Inj 1g/vial - SĐK VN-5103-10 - Thuốc khác. Travilan DR. PD. Inj 1g/vial Bột pha tiêm - Ceftriaxon Natri

Somaritin

0
Somaritin - SĐK VN-17298-13 - Thuốc khác. Somaritin Bột đông khô pha tiêm - Somatostatin (dưới dạng Somatostatin acetate hydrate) 3mg/ống;

Eselan Ps.Inj.Sol 40mg/vial

0
Eselan Ps.Inj.Sol 40mg/vial - SĐK VN-2260-06 - Thuốc đường tiêu hóa. Eselan Ps.Inj.Sol 40mg/vial Bột pha tiêm-40mg Omeprazole - Natri Omeprazole

Eselan

0
Eselan - SĐK VN-15404-12 - Thuốc đường tiêu hóa. Eselan bột đông khô pha tiêm - Omeprazole Natri

Ulceron

0
Ulceron - SĐK VN-20256-17 - Thuốc đường tiêu hóa. Ulceron Bột đông khô pha tiêm - Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole natri) 40mg

Solezol

0
Solezol - SĐK VN-21738-19 - Thuốc đường tiêu hóa. Solezol Bột pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạch - Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole natri) 40mg

Ozarium

0
Ozarium - SĐK VN-20411-17 - Thuốc tim mạch. Ozarium Viên nén bao phim - Losartan kali 100mg

Digoxin/Anfarm

0
Digoxin/Anfarm - SĐK VN-21737-19 - Thuốc tim mạch. Digoxin/Anfarm Dung dịch tiêm - Mỗi ống 2ml chứa Digoxin 0,5mg

Somargen

0
Somargen - SĐK VN-16163-13 - Thuốc tác dụng đối với máu. Somargen bột đông khô pha tiêm - somatostatin (dưới dạng somatostatin acetate) 3mg/lọ