Danh sách

Bricanyl

0
Bricanyl - SĐK VN-8434-09 - Thuốc khác. Bricanyl Dung dịch để tiêm và pha tiêm truyền -

Anaropin

0
Anaropin - SĐK VN-19004-15 - Thuốc khác. Anaropin Dung dịch tiêm nội tủy mạc - Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 5mg/ml

Anaropin

0
Anaropin - SĐK VN-19005-15 - Thuốc khác. Anaropin Dung dịch tiêm quanh dây thần kinh, ngoài màng cứng - Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 7,5mg/ml

Anaropin

0
Anaropin - SĐK VN-19003-15 - Thuốc khác. Anaropin Dung dịch tiêm/truyền quanh dây thần kinh, ngoài màng cứng - Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 2mg/ml
Thuốc Rhinocort Aqua - SĐK VN-19560-16

Rhinocort Aqua

0
Rhinocort Aqua - SĐK VN-19560-16 - Thuốc có tác dụng trên đường hô hấp. Rhinocort Aqua Hỗn dịch xịt mũi - Budesonid 64 mcg/liều;
Thuốc Pulmicort Respules - SĐK VN-19559-16

Pulmicort Respules

0
Pulmicort Respules - SĐK VN-19559-16 - Thuốc có tác dụng trên đường hô hấp. Pulmicort Respules Hỗn dịch khí dung dùng để hít - Budesonid 500mcg/2ml
Thuốc Symbicort Turbuhaler - SĐK VN-20225-17

Symbicort Turbuhaler

0
Symbicort Turbuhaler - SĐK VN-20225-17 - Thuốc có tác dụng trên đường hô hấp. Symbicort Turbuhaler Bột dùng để hít - Mỗi liều phóng thích chứa Budesonid 80mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg

Nexium

0
Nexium - SĐK VN-0034-06 - Thuốc đường tiêu hóa. Nexium Viên nén kháng dịch dạ dày-20mg - Esomeprazole

Nexium

0
Nexium - SĐK VN-0035-06 - Thuốc đường tiêu hóa. Nexium Viên nén kháng dịch dạ dày-40mg - Esomeprazole

Nexium 20mg

0
Nexium 20mg - SĐK VN-5366-01 - Thuốc đường tiêu hóa. Nexium 20mg Viên nén kháng dịch dạ dày - Esomeprazole