Danh sách

4,2% w/v Sodium Bicarbonate

0
4,2% w/v Sodium Bicarbonate - SĐK VN-4166-07 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. 4,2% w/v Sodium Bicarbonate Dịch truyền tĩnh mạch - Natri bicarbonate, Disodium Edetat

Tetraspan 10% solution for infusion

0
Tetraspan 10% solution for infusion - SĐK VN-6922-08 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Tetraspan 10% solution for infusion Dung dịch tiêm truyền - Poly(0-2-hydroxyethyl) starch(HES)

Tetraspan 6% solution for infusion

0
Tetraspan 6% solution for infusion - SĐK VN-6923-08 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Tetraspan 6% solution for infusion Dung dịch tiêm truyền - Poly(0-2-hydroxyethyl) starch(HES)

Aminoplasmal 10% E

0
Aminoplasmal 10% E - SĐK VN-4167-07 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Aminoplasmal 10% E Dịch truyền tĩnh mạch - Amino acid

Nutriflex Peri solution for infusion

0
Nutriflex Peri solution for infusion - SĐK VN-6921-08 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Nutriflex Peri solution for infusion Dung dịch tiêm truyền - Hỗn hợp acid amin, các chất điện giải, glucose

Nutriflex plus

0
Nutriflex plus - SĐK VN-7468-09 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Nutriflex plus Dịch truyền - các acid amin, glucose và các chất điện giải

Nutriflex special

0
Nutriflex special - SĐK VN-7469-09 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Nutriflex special dịch truyền - các acid amin, glucose và các chất điện giải

Nutriflex plus

0
Nutriflex plus - SĐK VN-18158-14 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Nutriflex plus Dung dịch truyền tĩnh mạch - Isoleucine; Leucine; Lysine hydrochloride; Methionine; Phenylalanine; Threonine; Tryptophan; Valine; Arginine glutamate; Histidine hydrochloride monohydrate; Alanine; Aspartic acid; Glutamic acid; Glycine; Proline; Serine; Magnesium acetate tetrahydrate;

Nutriflex special

0
Nutriflex special - SĐK VN-18159-14 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Nutriflex special Dung dịch truyền tĩnh mạch - Isoleucine; Leucine; Lysine hydrochloride; Methionine; Phenylalanine; Threonine; Tryptophan; Valine; Arginine glutamate; Histidine hydrochloride monohydrate; Alanine; Aspartic acid; Glutamic acid; Glycine; Proline; Serine; Magnesium acetate tetrahydrate;

Nutriflex peri

0
Nutriflex peri - SĐK VN-18157-14 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Nutriflex peri Dung dịch truyền tĩnh mạch - Isoleucine; Leucine; Lysine hydrochloride; Methionine; Phenylalanine; Threonine; Tryptophan; Valine; Arginine glutamate; Histidine hydrochloride monohydrate; Alanine; Aspartic acid; Glutamic acid; Glycine; Proline; Serine; Magnesium acetate tetrahydrate;