Danh sách

Aminosteril 10%

0
Aminosteril 10% - SĐK VD-19242-13 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Aminosteril 10% Dung dịch tiêm truyền - các acid amin

Lactated ringer’s and dextrose

0
Lactated ringer's and dextrose - SĐK VD-21953-14 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Lactated ringer's and dextrose Dung dịch tiêm truyền - Dextrose khan 11,365g/250ml; Natri clorid 1,5g/250ml; Kali clorid 75mg/250ml; Natri lactat 750mg/250ml; Calci clori.2H2O 50mg/250ml

Nước cất pha tiêm

0
Nước cất pha tiêm - SĐK VD-23172-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Nước cất pha tiêm Dung môi pha tiêm - Nước cất pha tiêm

Glucose 30%

0
Glucose 30% - SĐK VD-23167-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Glucose 30% Dung dịch tiêm truyền - Glucose khan 30g/100ml

Natri clorid 10%

0
Natri clorid 10% - SĐK VD-23169-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Natri clorid 10% Dung dịch tiêm truyền - Natri clorid 10g/100ml

Natri clorid 3%

0
Natri clorid 3% - SĐK VD-23170-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Natri clorid 3% Dung dịch tiêm truyền - Natri clorid 3g/100ml

Glucose 10%

0
Glucose 10% - SĐK VD-25876-16 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Glucose 10% Dung dịch tiêm truyền - Mỗi 100 ml chứa Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 10g

Natri bicarbonat 1,4%

0
Natri bicarbonat 1,4% - SĐK VD-25877-16 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Natri bicarbonat 1,4% Dung dịch tiêm truyền - Mỗi 100ml chứa Natri bicarbonat 1,4g

Glucose 5%

0
Glucose 5% - SĐK VD-28252-17 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Glucose 5% Dung dịch tiêm truyền - Mỗi 100 ml chứa Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 5g

Glucose Kabi 30%

0
Glucose Kabi 30% - SĐK VD-29315-18 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Glucose Kabi 30% Dung dịch tiêm - Mỗi ống 5ml chứa Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 1,5g