Danh sách

Nanokine 10000 IU

0
Nanokine 10000 IU - SĐK VD-14024-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Nanokine 10000 IU Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm + 1 ống dung môi 1ml - recombinant Human Erythropoietin alfa 10000 IU

Nanokine 10000 IU

0
Nanokine 10000 IU - SĐK VD-14023-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Nanokine 10000 IU Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 1ml dung dịch tiêm, Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 1ml dung dịch tiêm, Hộp 12 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 1ml dung dịch tiêm. - recombinant Human Erythropoietin alfa 10000 IU

Feronsure

0
Feronsure - SĐK VD-14018-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Feronsure Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,5ml dung dịch tiêm, Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,5ml dung dịch tiêm, Hộp 12 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,5ml dung dịch tiêm - Recombinant Human Interferon alfa-2a 3M.I.U

Ficocyte

0
Ficocyte - SĐK VD-14019-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ficocyte Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,8ml; Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,8ml; Hộp 12 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,8ml dung dịch tiêm - filgrastim 48 MU

Ficocyte

0
Ficocyte - SĐK VD-14020-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ficocyte Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 lọ dung môi x 1,6ml; Hộp 5 lọ bột đông khô pha tiêm + 05 lọ dung môi x 1,6ml - filgrastim 48 MU

Ficocyte

0
Ficocyte - SĐK VD-14020-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ficocyte Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 lọ dung môi x 1,6ml; Hộp 5 lọ bột đông khô pha tiêm + 05 lọ dung môi x 1,6ml - filgrastim 48 MU

Ficocyte

0
Ficocyte - SĐK VD-14021-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ficocyte Hộp 1 lọ dung dịch tiêm 1ml, Hộp 5 lọ dung dịch tiêm 1ml - filgrastim 30 MU

Ficocyte

0
Ficocyte - SĐK VD-14022-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ficocyte Hộp 1 lọ dung dịch tiêm x 1,6ml; Hộp 5 lọ dung dịch tiêm x 1,6ml - filgrastim 48 MU

Glurinax 600

0
Glurinax 600 - SĐK VD-26491-17 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Glurinax 600 Bột đông khô pha tiêm - Glutathion 600mg