Danh sách

Dầu gió xanh con voi

0
Dầu gió xanh con voi - SĐK VNB-2181-04 - Dầu xoa - Cao xoa. Dầu gió xanh con voi Dầu xoa - Camphor, Menthol, Methyl salicylate

Dầu gió đỏ con voi

0
Dầu gió đỏ con voi - SĐK VNB-3643-05 - Dầu xoa - Cao xoa. Dầu gió đỏ con voi Dầu xoa - Menthol, Tinh dầu bạc hà, long não, Tinh dầu hương nhu
Thuốc Thuốc ho bổ phế - SĐK VD-23290-15

Thuốc ho bổ phế

0
Thuốc ho bổ phế - SĐK VD-23290-15 - Thuốc có nguồn gốc Thảo dược - Động vật. Thuốc ho bổ phế Cao lỏng - Mỗi 80ml chứa Trần bì 20g; Cát cánh 10g; Tiền hồ 10g; Tô diệp 10g; Tử uyển 10g; Tang bạch bì 4g; Tang diệp 4g; Thiên môn 4g; Cam thảo 3g; Ô mai 3g; Khương hoàng 2g; Menthol 0,044g
Thuốc Fitôcoron-F - SĐK VD-24524-16

Fitôcoron-F

0
Fitôcoron-F - SĐK VD-24524-16 - Thuốc có nguồn gốc Thảo dược - Động vật. Fitôcoron-F Viên nang cứng - Mỗi viên chứa Cao khô dược liệu 153,3mg (tương đương Đan sâm 611mg; Tam thất 70mg); Bột mịn dược liệu gồm Tam thất 140mg; Đan sâm 64mg
Thuốc Xuyên tâm liên - SĐK VD-24528-16

Xuyên tâm liên

0
Xuyên tâm liên - SĐK VD-24528-16 - Thuốc có nguồn gốc Thảo dược - Động vật. Xuyên tâm liên Viên nang cứng - Mỗi viên chứa Cao khô dược liệu 122mg tương đương Xuyên tâm liên 1218mg; Bột mịn dược liệu xuyên tâm liên 282mg
Thuốc Dạ dày tá tràng-f - SĐK VD-25009-16

Dạ dày tá tràng-f

0
Dạ dày tá tràng-f - SĐK VD-25009-16 - Thuốc có nguồn gốc Thảo dược - Động vật. Dạ dày tá tràng-f Viên nang cứng - Phèn chua 500 mg; Mai mực 274 mg; Cao khô Huyền hồ sách (tương đương Huyền hồ sách 126 mg) 40 mg
Thuốc Fitôrhi - F - SĐK V1231-H12-10

Fitôrhi – F

0
Fitôrhi - F - SĐK V1231-H12-10 - Thuốc có nguồn gốc Thảo dược - Động vật. Fitôrhi - F Viên nang - Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu bạc hà...
Thuốc Fitôbetin-f - SĐK VD-25456-16

Fitôbetin-f

0
Fitôbetin-f - SĐK VD-25456-16 - Thuốc có nguồn gốc Thảo dược - Động vật. Fitôbetin-f Viên nang cứng - 290 mg cao khô dược liệu (tương đương Thục địa 700 mg; Phục linh 530 mg; Hoài sơn 350 mg; Sơn thù 350 mg; Trạch tả 265 mg; Xa tiền tử 180 mg; Ngưu tất 130 mg; Mẫu đơn bì 115 mg; Nhục quế 90 mg; Phụ tử chế 90 mg); Bột mịn dược liệu bao gồm Mẫu đơn bì 150

Thanh nhiệt tiêu độc – F

0
Thanh nhiệt tiêu độc - F - SĐK V719-H12-10 - Thuốc khác. Thanh nhiệt tiêu độc - F - Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa,..

Phong tê thấp

0
Phong tê thấp - SĐK V1263-H12-10 - Thuốc khác. Phong tê thấp - Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Phòng kỷ, Thương nhĩ tử, Hy thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác