Danh sách

Thalix-100

0
Thalix-100 - SĐK VN1-279-10 - Thuốc khác. Thalix-100 Viên nang cứng - Thalidomide

Thalix-50

0
Thalix-50 - SĐK VN1-280-10 - Thuốc khác. Thalix-50 Viên nang cứng - Thalidomide

Zexate 50

0
Zexate 50 - SĐK VN-7933-03 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zexate 50 Dung dịch tiêm - Methotrexate

Zexate

0
Zexate - SĐK VN-7934-03 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zexate Viên nén - Methotrexate

Zexate 15

0
Zexate 15 - SĐK VN-7932-03 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zexate 15 Dung dịch tiêm - Methotrexate

Kemocarb

0
Kemocarb - SĐK VN-2406-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Kemocarb Thuốc tiêm-150mg/15ml - Carboplatin

Intaxel

0
Intaxel - SĐK VN-2405-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Intaxel Thuốc tiêm-30mg/5mg - Paclitaxel

Gynatam 10

0
Gynatam 10 - SĐK VN-7172-02 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gynatam 10 Viên nén - Tamoxifen

Fytosid

0
Fytosid - SĐK VN-7421-03 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Fytosid Dung dịch tiêm - Etoposide

Fivoflu

0
Fivoflu - SĐK VN-7419-03 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Fivoflu Dung dịch tiêm truyền - Fluorouracil