Danh sách

Thuốc Motilium - SĐK VN-13739-11

Motilium

0
Motilium - SĐK VN-13739-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Motilium Hỗn dịch - Domperidone
Thuốc Imodium - SĐK VN-13196-11

Imodium

0
Imodium - SĐK VN-13196-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Imodium Viên nang - Loperamide hydrochloride

Tylenol with codeine 15mg

0
Tylenol with codeine 15mg - SĐK VN-10316-10 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Tylenol with codeine 15mg Viên nén - Paracetamol, codeine phosphate

Mobilat S

0
Mobilat S - SĐK VN-11011-10 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Mobilat S Dung dịch dùng ngoài - Indomethacin

Ponstan 500

0
Ponstan 500 - SĐK VN-13804-11 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Ponstan 500 Viên nén bao phim - Mefenamic Acid

Infant’s Tylenol

0
Infant's Tylenol - SĐK VN-14710-12 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Infant's Tylenol Hỗn dịch uống - Acetaminophen
Thuốc Children' s Tylenol - SĐK VN-14213-11

Children’ s Tylenol

0
Children' s Tylenol - SĐK VN-14213-11 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Children' s Tylenol Hỗn dịch uống - Acetaminophen
Thuốc Children' s Tylenol - SĐK VN-14213-11

Children’ s Tylenol

0
Children' s Tylenol - SĐK VN-14213-11 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Children' s Tylenol Hỗn dịch uống - Acetaminophen

Ponstan 500

0
Ponstan 500 - SĐK VN-21932-19 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Ponstan 500 Viên nén bao phim - Acid mefenamic 500mg
Thuốc Children's Tylenol - SĐK VN-21880-19

Children’s Tylenol

0
Children's Tylenol - SĐK VN-21880-19 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Children's Tylenol Hỗn dịch uống - Mỗi 2,5 ml chứa Acetaminophen 80mg;