Danh sách

Freenos Junior

0
Freenos Junior - SĐK VN-12008-11 - Thuốc khác. Freenos Junior Si rô - Pseudoephedrine hydrochloride, Chlorpheniramine maleate

Ketogesic

0
Ketogesic - SĐK VN-14796-12 - Thuốc khác. Ketogesic Dung dịch tiêm - Ketorolac tromethamine

Tranmix 5%

0
Tranmix 5% - SĐK VN-18576-14 - Thuốc khác. Tranmix 5% Dung dịch tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch - Acid Tranexamic 250mg/5ml

Prezinton 8

0
Prezinton 8 - SĐK VN-3174-07 - Thuốc đường tiêu hóa. Prezinton 8 Dung dịch tiêm-9,976mg - Ondansetron hydrochloride dihydrat

Ranitidine “Dexa”

0
Ranitidine "Dexa" - SĐK VN-8261-09 - Thuốc đường tiêu hóa. Ranitidine "Dexa" Dung dịch tiêm truyền - Ranitidine

Prezinton 8

0
Prezinton 8 - SĐK VN-16026-12 - Thuốc đường tiêu hóa. Prezinton 8 Dung dịch tiêm - Ondansetron hydrochloride dihydrat

Nitro-G

0
Nitro-G - SĐK VN-21940-19 - Thuốc đường tiêu hóa. Nitro-G Dung dịch tiêm - Glycerol trinitrate/glucose anhydrous (2/98) 500mg/10ml

Dexdobu

0
Dexdobu - SĐK VN-17148-13 - Thuốc tim mạch. Dexdobu Dung dịch tiêm truyền - Dobutamine (dưới dạng Dobutamine HCl) 250mg/5ml

Tranmix 10%

0
Tranmix 10% - SĐK VN-6274-08 - Thuốc tác dụng đối với máu. Tranmix 10% Dung dịch tiêm - Acid Tranexamic

Tranmix 5%

0
Tranmix 5% - SĐK VN-6275-08 - Thuốc tác dụng đối với máu. Tranmix 5% Dung dịch tiêm - Acid Tranexamic