Danh sách

Cinoloxin I.V. Infusion 2mg/ml

0
Cinoloxin I.V. Infusion 2mg/ml - SĐK VN-2513-06 - Khoáng chất và Vitamin. Cinoloxin I.V. Infusion 2mg/ml Thuốc tiêm-200mg/100ml - Ciprofloxacin

Cero capsules 250 mg ‘ST’

0
Cero capsules 250 mg 'ST' - SĐK VN-7235-02 - Khoáng chất và Vitamin. Cero capsules 250 mg 'ST' Viên nang - Cefaclor

Aminol V Injection

0
Aminol V Injection - SĐK VN-9751-05 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Aminol V Injection Dung dịch tiêm truyền - Các acid Amin

Aminol S Injection

0
Aminol S Injection - SĐK VN-9750-05 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Aminol S Injection Dung dịch tiêm truyền - Các acid Amin

Aminol

0
Aminol - SĐK VN-10363-05 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Aminol Dung dịch tiêm truyền - Các acid Amin

Glycetose Injection S.T

0
Glycetose Injection S.T - SĐK VN-3276-07 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Glycetose Injection S.T Dung dịch tiêm - Glycerin, Fructose, natri chloride

Lactated Ringer’s Injection “Sintong”

0
Lactated Ringer's Injection "Sintong" - SĐK VN-7387-08 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Lactated Ringer's Injection "Sintong" Dung dịch tiêm truyền - Calci clorid, Kali clorid, Natri clorid, Natri lactat

Dextrose Injection 5%

0
Dextrose Injection 5% - SĐK VN-7385-08 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Dextrose Injection 5% Dung dịch tiêm truyền - Dextrose

Glycetose Injection “S.T.”

0
Glycetose Injection "S.T." - SĐK VN-16225-13 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Glycetose Injection "S.T." Dung dịch tiêm truyền - Glycerin 100mg/ml; Fructose 50mg/ml; Natri Chloride 9mg/ml

Aminol Injection

0
Aminol Injection - SĐK VN-21307-18 - Thuốc khác. Aminol Injection Dung dịch tiêm - Mỗi 20ml chứa L-arginin HCl 160mg; L-Histidin HCl. H2O 80mg; L-Lysin HCl. 2H2O 446mg; L-Methionin 142mg; L-Threonin 108mg; L-Tryptophan 36mg; Glycin 200mg; D-Sorbitol 1000mg