Danh sách

Morihepamin

0
Morihepamin - SĐK VN-5732-01 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Morihepamin Dung dịch tiêm truyền - Các acid Amin

Neoamiyu

0
Neoamiyu - SĐK VN-5733-01 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Neoamiyu Dung dịch tiêm truyền - Các acid Amin

Glysta Tablets 90

0
Glysta Tablets 90 - SĐK VN2-618-17 - Thuốc Hocmon - Nội tiết tố. Glysta Tablets 90 Viên nén bao phim - Nateglinid 90mg

Glysta Tablets 90

0
Glysta Tablets 90 - SĐK VN-20125-16 - Thuốc Hocmon - Nội tiết tố. Glysta Tablets 90 Viên nén bao phim - Nateglinid 90mg

Glysta Tablets 90

0
Glysta Tablets 90 - SĐK VN2-618-17 - Thuốc Hocmon - Nội tiết tố. Glysta Tablets 90 viên nén bao phim - Nateglinid 90mg

Glysta Tablets 30

0
Glysta Tablets 30 - SĐK VN2-497-16 - Thuốc Hocmon - Nội tiết tố. Glysta Tablets 30 Viên nén bao phim - Nateglinid 30mg

Morihepamin

0
Morihepamin - SĐK VN-17215-13 - Thuốc đường tiêu hóa. Morihepamin Dung dịch truyền tĩnh mạch - Mỗi 200ml có chứa L-Isoleucine 1,840g; L-Leucine 1,890g; L-Lysine acetate 0,790g; L-Methionine 0,088g; L-Phenylalamine 0,060g; L-Threonine 0,428g; L-Tryptophan 0,140g; L-Valine 1,780g; L-Alanine 1,680g; L-Arginine 3,074g; L-Aspartic acid 0,040g; L-Histidi

Neoamiyu

0
Neoamiyu - SĐK VN-16106-13 - Thuốc đường tiêu hóa. Neoamiyu dung dịch truyền tĩnh mạch - L-Isoleucine; L-Leucine; L-Lysine acetat; L-Methionine; L-Phenyllalanine; L-Threonine; L-Tryptophan; L-Valine; L-alanine, L-Arginine; L-Aspartic acid, L-Glutamic acid, L-Histidine, L-Proline,...

Atelec Tablets 10

0
Atelec Tablets 10 - SĐK VN-15704-12 - Thuốc tim mạch. Atelec Tablets 10 viên nén bao phim - Cilnidipine

Atelec Tablets 5

0
Atelec Tablets 5 - SĐK VN-15705-12 - Thuốc tim mạch. Atelec Tablets 5 viên nén bao phim - Cilnidipine