Danh sách

Xanh meThylen 2%

0
Xanh meThylen 2% - SĐK VNS-0341-02 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Xanh meThylen 2% Dung dịch dùng ngoài - Methylene blue

Thiosulfene

0
Thiosulfene - SĐK VNA-4030-01 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Thiosulfene Viên bao tan trong ruột - sodium thiosulfate

Thiosuper

0
Thiosuper - SĐK VD-0029-06 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Thiosuper Viên nén bao tan trong ruột - sodium thiosulfate pentahydrat

Tiofene 330mg

0
Tiofene 330mg - SĐK VNB-4560-05 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Tiofene 330mg Viên bao đường - sodium thiosulfate

Vacosulfene

0
Vacosulfene - SĐK V46-H12-05 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Vacosulfene Viên nén bao phim - sodium thiosulfate

Uromitexan

0
Uromitexan - SĐK VN-8898-04 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Uromitexan Dung dịch tiêm - Mesna

Wisdon 600

0
Wisdon 600 - SĐK VD-30546-18 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Wisdon 600 Thuốc bột pha tiêm - Glutathion (dưới dạng bột đông khô Glutathion natri) 600 mg

Xanh MeThylen

0
Xanh MeThylen - SĐK VNB-0971-01 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Xanh MeThylen Kem toa hướng dẫn sử dụng - Methylene blue

Xanh meThylen 2%

0
Xanh meThylen 2% - SĐK VNS-0020-02 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Xanh meThylen 2% Dung dịch - Methylene blue

Oridoxime

0
Oridoxime - SĐK VN-8318-04 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Oridoxime Dung dịch tiêm - Pralidoxime