Danh sách

Thuốc Propafenol

0
Thuốc Propafenol. Nhóm Thuốc tim mạch. Thành phần Propafenol. Biệt dược Viên nén bao phim Phải dò liều propafenon theo từng cá nhân trên cơ sở đáp ứng và sự dung nạp phụ thuộc vào kiểu chuyển hóa dựa vào ECG và huyết áp. Nên bắt đầu điều trị với liều propafenon uống 150 mg, cứ 8 giờ một lần ( 450 mg/ngày). Có thể tăng liều ở những khoảng thời gian tối thiểu 3 đến 4 ngày, tới 300 mg, cứ 12 giờ một lần (600 mg/ngày), và nếu cần thiết, tới 300 mg, cứ 8 giờ một lần (900 mg/ngày). Bắt đầu dùng propafenon phải được theo dõi nội trú tại bệnh viện. Người bệnh nặng dưới 70 kg liều khuyến cáo là 5-12 mg/kg/ngày. Chưa xác định được hiệu lực và an toàn của những liều lượng vượt quá 900 mg một ngày.Xử lý khi quá liềuNhững triệu chứng quá liều, thường nặng nhất trong vòng 3 giờ sau khi uống, có thể gồm hạ huyết áp, ngủ gà, nhịp tim chậm, rối loạn dẫn truyền trong nhĩ và thất, hiếm gặp co giật và loạn nhịp thất mức độ cao. Có thể cần áp dụng những biện pháp hồi sức chung như hỗ trợ hô hấp bằng máy và xoa bóp tim ngoài lồng ngực.

Thuốc Pitavastatin

0
Thuốc Pitavastatin. Nhóm Thuốc tim mạch. Thành phần Pitavastatin. Biệt dược Gompita, Pitaterol tablet, Pitator Tablets 2mg, Pitava 1 Viên nén bao phim

Thuốc Glyceryl trinitrate

0
Thuốc Glyceryl trinitrate. Nhóm Thuốc tim mạch. Thành phần Glyceryl trinitrate. Biệt dược glyceryl trinitrat Glyceryl Trinitrate- Hameln 1mg/ml, Glyceryl Trinitrate- Hameln 1mg/ml Injection, Nitromint

Thuốc Ranolazine

0
Thuốc Ranolazine. Nhóm Thuốc tim mạch. Thành phần Ranolazine. Biệt dược Viên nén giải phóng kéo dài điều trị đau thắt ngực (đau ngực) mãn tính . lưu ý: không phải để sử dụng trong cơn cấp đau thắt ngực.

Thuốc Glyceryl trinitrat

0
Thuốc Glyceryl trinitrat. Nhóm Thuốc tim mạch. Thành phần Glyceryl trinitrat. Biệt dược Glyceryl Trinitrate- Hameln 1mg/ml, Glyceryl Trinitrate- Hameln 1mg/ml Injection, Nitromint Viên đặt dưới lưỡi,Viên giải phóng kéo dài; Nang giải phóng kéo dài;Khí dung xịt lưỡi; Miếng thuốc dán; Dung dịch tiêm

Thuốc Sulodexide

0
Thuốc Sulodexide. Nhóm Thuốc tim mạch. Thành phần Sulodexide. Biệt dược sulodexid Viên nang mềm

Thuốc Dabigatran

0
Thuốc Dabigatran. Nhóm Thuốc tim mạch. Thành phần Dabigatran. Biệt dược Dabigatran etexilat Pradaxa

Thuốc Dabigatran etexilate

0
Thuốc Dabigatran etexilate. Nhóm Thuốc tim mạch. Thành phần Dabigatran etexilate. Biệt dược Dabigatran etexilat Pradaxa

Thuốc Ticagrelor

0
Thuốc Ticagrelor. Nhóm Thuốc tim mạch. Thành phần Ticagrelor. Biệt dược Feleilor, Mirindes 60, Mirindes 90, Tirelor-NN 60, Tirelor-NN 90, Topogis 90 Viên nén bao phim

Thuốc Rivaroxaban

0
Thuốc Rivaroxaban. Nhóm Thuốc tim mạch. Thành phần Rivaroxaban. Biệt dược Xarelto, Abmuza, Langitax 15, Langitax 20, Xarelto, Xelostad 10 Viên nén bao phim