Danh sách

Thuốc Mitomycin

0
Thuốc Mitomycin Mã ATC L01DC03 . Tên quốc tế: Thuốc Mitomycin ; Thuốc chống ung thư, nhóm kháng sinh độc tế bào.; Thuốc Mitomycin Thuốc tiêm: Lọ 5 mg, 10 mg, 20 mg và 40 mg bột tinh thể màu xanh tím.

Thuốc Mitoxantron Hydroclorid

0
Thuốc Mitoxantron Hydroclorid Mã ATC L01DB07 . Tên quốc tế: Thuốc Mitoxantrone hydrochloride ; Thuốc chống ung thư.; Thuốc Mitoxantron Hydroclorid Dung dịch đậm đặc 2 mg/ml, dùng để truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng. Lọ 10 ml; 12,5 ml; 15 ml; 20 ml.

Thuốc Oxaliplatin

0
Thuốc Oxaliplatin Mã ATC L01XA03 . Tên quốc tế: Thuốc Oxaliplatin ; Thuốc chống ung thư, dẫn chất platin.; Thuốc Oxaliplatin Lọ thuốc bột pha tiêm chứa 50 mg, 100 mg. Lọ dung dịch tiêm nồng độ 5 mg/ml (10 ml, 20 ml, 40 ml).

Thuốc Melphalan

0
Thuốc Melphalan Mã ATC L01AA03 . Tên quốc tế: Thuốc Melphalan ; Thuốc chống ung thư, tác nhân alkyl hóa; thuộc nhóm mù tạc nitrogen (nitrogen mustard).; Thuốc Melphalan Viên nén hoặc viên nén bao phim 2 mg và 5 mg. Lọ 50 mg hoặc 100 mg bột đông khô, kèm 10 ml dung môi để pha tiêm.

Thuốc Megestrol Acetat

0
Thuốc Megestrol Acetat Mã ATC G03AC05, G03DB02, L02AB01. . Tên quốc tế: Thuốc Megestrol acetate ; Progestogen: Hormon sinh dục nữ, thuốc chống ung thư.; Thuốc Megestrol Acetat Viên nén 20 mg, 40 mg. Hỗn dịch 40 mg/ml. Lọ: 10 ml, 20 ml, 240 ml, 480 ml. Hỗn dịch 200 mg/5 ml; 625 mg/5 ml.

Thuốc Procarbazin

0
Thuốc Procarbazin Mã ATC L01XB01 . Tên quốc tế: Thuốc Procarbazine ; Thuốc chống ung thư; Thuốc Procarbazin Viên nang: 50 mg.

Thuốc Paclitaxel

0
Thuốc Paclitaxel Mã ATC L01CD01 . Tên quốc tế: Thuốc Paclitaxel ; Thuốc chống ung thư, thuộc nhóm taxan.; Thuốc Paclitaxel Lọ thủy tinh 5 ml; 16,7 ml; 25 ml và 50 ml dung dịch đậm đặc 6 mg/ml để pha dịch truyền tĩnh mạch và các tá dược Cremophor EL, dầu thầu dầu polyoxyl - hóa, chất diện hoạt và ethanol tuyệt đối. Có dạng còn thêm anhydrid citric. Paclitaxel được sử dụng ở 2 dạng công thức: Paclitaxel thông thường (trong dung dịch khan, không chứa nước) và dạng paclitaxel liên kết với albumin.

Thuốc Rituximab

0
Thuốc Rituximab Mã ATC L01XC02 . Tên quốc tế: Thuốc Rituximab ; Thuốc chống ung thư.; Thuốc Rituximab Lọ 10 ml và 50 ml dung dịch 10 mg/ml.

Thuốc Letrozol

0
Thuốc Letrozol Mã ATC L02BG04 . Tên quốc tế: Thuốc Letrozole ; Thuốc chống ung thư, thuốc ức chế aromatase.; Thuốc Letrozol Viên nén bao phim 2,5 mg.

Thuốc Interferon Alfa

0
Thuốc Interferon Alfa Mã ATC Interferon alfa natural: L03AB01, Interferon alfa-2a: L03AB04, Interferon alfa-2b: L03AB05 Interferon alfa-n1: L03AB06. . Tên quốc tế: Thuốc Interferon alfa ; Interferon. Chất điều biến miễn dịch, thuốc chống ung thư, thuốc kháng virus.; Thuốc Interferon Alfa Interferon alfa-2a (nguồn gốc DNA tái tổ hợp): Dung dịch để tiêm dưới da: 3 triệu đv/0,5 ml; 6 triệu đv/0,5 ml (6 triệu và 18 triệu đv); 10 triệu đv/0,5 ml (9 triệu đv); 36 triệu đv/0,5 ml. Interferon alfa-2b (nguồn gốc DNA tái tổ hợp) Dung dịch tiêm dưới da hoặc truyền tĩnh mạch 10 triệu đvqt/ml. Dung dịch tiêm dưới da hoặc truyền tĩnh mạch 18 triệu đvqt/3 ml. Dung dịch tiêm dưới da 18 triệu đvqt/1,2 ml tới 30 triệu đvqt/1,2 ml và tới 60 triệu đvqt/1,2 ml. Interferon alfa-n1: (dạng nguyên bào lympho người): Dung dịch tiêm chứa 3, 5, 10 triệu đvqt/1 ml. Interferon alfa-n3 (nguồn gốc bạch cầu người) Dung dịch tiêm, 5 triệu đvqt/0,5 ml. Interferon Alfacon-1 (nguồn gốc DNA tái tổ hợp): 9 microgam/0,3 ml và 15 microgam/0,5 ml.