Danh sách

Thuốc Vắc Xin Sốt Vàng

0
Thuốc Vắc Xin Sốt Vàng Mã ATC J07BL01 (Yellow fever, live attenuated; Yellow fever vaccine) . Tên quốc tế: Thuốc Vaccinum febris flavae vivum ; Vắc xin; Thuốc Vắc Xin Sốt Vàng Vắc xin dạng đông khô pha tiêm kèm theo dung môi hồi chỉnh là dung dịch natri clorid 0,9%: Đóng lọ 1 liều kèm hoặc 5 liều. Sau khi hồi nguyên, mỗi 0,5 ml chứa không ít hơn 4,74 log10 PFU (plaque-forming unit - đơn vị tạo đám hoại tử). Thuốc tiêm: Vắc xin phòng bệnh sốt vàng là chế phẩm đông khô virus sống, giảm độc lực của chủng 17D - 204 của virus sốt vàng. Vắc xin được điều chế bằng cách nuôi cấy virus sốt vàng (Flavivirus hominis) sống, chủng 17D - 204 trên trứng gà SFP (specific pathogen free) có phôi. Vắc xin không chứa huyết thanh người, chất bảo quản hoặc chất kháng khuẩn; vắc xin không bị nhiễm virus bạch cầu chim. Sau khi được hồi nguyên bằng dung dịch natri clorid 0,9%, vắc xin có màu vàng cam nhạt và hơi đục.

Thuốc Vắc Xin Thương Hàn

0
Thuốc Vắc Xin Thương Hàn Mã ATC J07AP01(Typhoid, oral, live attenuated), J07AP02 (Typhoid, inactivated, whole cell), J07AP03 (Typhoid, purifred polysaccharide antigen) . Tên quốc tế: Thuốc Vaccinum Febris Typhoidi ; Vắc xin; Thuốc Vắc Xin Thương Hàn Có 3 loại vắc xin phòng bệnh thương hàn khác nhau hiện dùng: Vắc xin thương hàn vỏ polysacarid Vi: Thuốc tiêm bắp 25 microgram/0,5 ml. Thành phần khác: Phenol, polydimethylsiloxan. Ngoài ra vắc xin thương hàn polysacarid Vi còn có dạng cộng hợp với giải độc tố uốn ván. Vắc xin thương hàn bất hoạt nhiệt/phenol: Bột đông khô pha tiêm. Sau khi hoàn nguyên, thuốc tiêm chứa  1 tỷ vi khuẩn Salmonella typhi Ty 2 trong 1 ml. Thành phần khác: Phenol. Vắc xin thương hàn sống dùng uống: Nang tan trong ruột chứa 2 x 109 đơn vị khuẩn lạc sống Salmonella typhi Ty 21a. Thành phần khác: Lactose, acid amin.

Thuốc Vắc Xin Viêm Gan B Tái Tổ Hợp

0
Thuốc Vắc Xin Viêm Gan B Tái Tổ Hợp Mã ATC J07BC01 (Hepatidis B, purified antigen; Recombinant hepatitis B vaccine) . Tên quốc tế: Thuốc Vaccinum hepatitidis B (ADNr) ; Vắc xin; Thuốc Vắc Xin Viêm Gan B Tái Tổ Hợp Hỗn dịch tiêm, đóng lọ hoặc bơm tiêm 0,5 ml hoặc 1 ml chứa 5 microgam, 10 microgam hoặc 20 microgam HBsAg (thay đổi tùy nhà sản xuất).

Thuốc Vắc Xin Viêm Não Nhật Bản Bất Hoạt

0
Thuốc Vắc Xin Viêm Não Nhật Bản Bất Hoạt Mã ATC J07BA02 (Japanese Encephalitis , inactivated, whole virus) . Tên quốc tế: Thuốc Vaccinum Encephalitidis japonicae ; Vắc xin; Thuốc Vắc Xin Viêm Não Nhật Bản Bất Hoạt Vắc xin bất hoạt: Lọ bột đông khô kèm ống dung môi hoặc dạng dung dịch. Lọ 1 hoặc 10 liều kèm ống dung môi nước cất pha tiêm không chứa chất bảo quản 1,3 - 11 ml. Vắc xin bất hoạt hấp phụ: Lọ hỗn dịch tiêm 0,5 ml. Các thành phần khác: Kali phosphat, natri monobasic và dibasic phosphat (chất đệm); natri clorid (chất đẳng trương); gelatin tinh khiết hoặc tween 80 (chất ổn định); formaldehyd, thimerosal 0,01% (kl/tt) (chất bảo quản), protein huyết thanh chuột và nước cất để pha tiêm.

Thuốc Giải Độc Tố Uốn Ván Hấp Phụ (Vắc Xin Uốn Ván Hấp Phụ)

0
Thuốc Giải Độc Tố Uốn Ván Hấp Phụ (Vắc Xin Uốn Ván Hấp Phụ) Mã ATC J07AM01 . Tên quốc tế: Thuốc Vaccinum tetani adsorbatum (Tetanus toxoid, Tetanus vaccine) ; Vắc xin.; Thuốc Giải Độc Tố Uốn Ván Hấp Phụ (Vắc Xin Uốn Ván Hấp Phụ) Hỗn dịch tiêm: Lọ 5 Lf/0,5 ml hoặc 40 đơn vị quốc tế (IU)/0,5 ml. Các thành phần khác: Nhôm kali sulfat, natri mercurothiolat (chất bảo quản) và dung dịch natri clorid.

Thuốc Vắc Xin Bạch Hầu Hấp Phụ

0
Thuốc Vắc Xin Bạch Hầu Hấp Phụ Mã ATC J07AF01 (Diphtheria toxoid, Diphtheria vaccine) . Tên quốc tế: Thuốc Vaccinum diphtheriae adsorbatum ; Vắc xin; Thuốc Vắc Xin Bạch Hầu Hấp Phụ Lọ hoặc bơm tiêm chứa 0,5 ml hỗn dịch tiêm: Hàm lượng thay đổi theo độ tuổi đối tượng sử dụng. Thành phần vắc xin bạch hầu trong các vắc xin khác nhau là khác nhau thay đổi từ 2 - 25 Lf (đơn vị lên bông) và liều sử dụng theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Các thành phần khác: Nhôm hydroxyd hoặc nhôm phosphat; methiolat (thimerosal) (chất bảo quản); dung dịch nước muối sinh lý.