Tra cứu thông tin Thuốc

Thông tin Thuốc, Thảo Dược và TPCN

Tacdungthuoc.com giúp bạn dễ dàng tra cứu thông tin đầy đủ và chính xác hơn 82.000 Thuốc Tây/Tân dược, Đông y, Thảo dược, Thực phẩm chức năng ở Việt Nam. Thông tin các loại thuốc Kê toa và không kê toa bao gồm Tác dụng thuốc, Hướng dẫn sử dụng thuốc, giá bán cùng thông tin lưu hành Thuốc

Thuốc Zutmi - SĐK

Zutmi

0
Zutmi - SĐK - Thuốc Hocmon - Nội tiết tố. Zutmi Viên nén bao phim - Sildenafil 50 mg

Focgo

0
Focgo - SĐK VD-28976-18 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Focgo Viên nén bao phim - Lornoxicam 8 mg

Artose

0
Artose - SĐK VN-19331-15 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Artose Viên nang - Celecoxib 200mg

Thuốc Plantain Spruce Cough

0
Thuốc Plantain Spruce Cough Syrup NDC code 48951-8041. Hoạt chất Plantago Lanceolata; Drosera Rotundifolia; Atropa Belladonna; Cinchona Officinalis Bark; Protortonia Cacti; Ipecac; Helleborus; Veratrum Album Root

Thuốc Ondansetron 2mg/mL

0
Thuốc Ondansetron Tiêm 2 mg/mL NDC code 63323-373. Hoạt chất Ondansetron Hydrochloride

Thuốc Amoxicillin 400mg/5mL

0
Thuốc Amoxicillin Powder, For Suspension 400 mg/5mL NDC code 63187-262. Hoạt chất Amoxicillin

Thuốc Propranolol

0
Thuốc Propranolol Mã ATC C07AA05 . Tên quốc tế: Thuốc Propranolol ; Chẹn beta adrenergic; Thuốc Propranolol Propranolol được dùng dưới dạng propranolol hydroclorid. Nang tác dụng kéo dài: 60 mg, 80 mg, 120 mg, 160 mg. Viên nén: 10 mg, 20 mg, 40 mg, 60 mg, 80 mg, 90 mg. Dung dịch: 20 mg/5 ml; 40 mg/5 ml; 80 mg/5 ml. Thuốc tiêm: 1 mg/ml.

Thuốc Protamin Sulfat

0
Thuốc Protamin Sulfat Mã ATC V03AB14 . Tên quốc tế: Thuốc Protamine sulfate ; Thuốc giải độc (giải độc heparin).; Thuốc Protamin Sulfat Bột kết tinh hoặc vô định hình để pha tiêm: Lọ 50 mg, 100 mg, 250 mg. Thuốc tiêm: Lọ 50 mg/5 ml, 250 mg/25 ml (không có chất bảo quản). Protamin thường được dùng dưới dạng muối sulfat, ngoài ra dạng muối clorid cũng được sử dụng.

Thuốc Pyrazinamid

0
Thuốc Pyrazinamid Mã ATC J04AK01 . Tên quốc tế: Thuốc Pyrazinamide ; Thuốc chống lao.; Thuốc Pyrazinamid Viên nén: 0,5 g.

Thuốc Propranolol

0
Thuốc Propranolol. Nhóm Thuốc tim mạch. Thành phần Propranolol. Biệt dược Apo propranolol; Dorocardyl 40mg; Inderal Inderal, Novo Pranol, Apo-Propranolol 40mg, Cardio-BFS, Dorocardyl 40 mg, Propranolol

Thuốc Pyrazinamide

0
Thuốc Pyrazinamide. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm. Thành phần Pyrazinamide. Biệt dược Pyrazinamid Lykalynamide; Pyraxel 500; Pyrazinamid

Thuốc Olanzapine

0
Thuốc Olanzapine. Nhóm Thuốc hướng tâm thần. Thành phần Olanzapine. Biệt dược Olanzapin Melyrozip 10; Olanpin; Oleanzrapitab 5