Trang chủ 2020
Danh sách
A.T Levofloxacin 500 inj
A.T Levofloxacin 500 inj - SĐK VD-26106-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. A.T Levofloxacin 500 inj Dung dịch tiêm - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg/100ml
Sibalyn 80mg/ 100ml
Sibalyn 80mg/ 100ml - SĐK VD-29691-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sibalyn 80mg/ 100ml Dung dịch tiêm truyền - Mỗi chai 100 ml dung dịch chứa Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80 mg
Metroveno
Metroveno - SĐK VD-28856-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metroveno Dung dịch tiêm truyền - Mỗi lọ 100 ml dung dịch chứa Metronidazol 500 mg
Azilyo
Azilyo - SĐK VD-28855-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Azilyo Bột đông khô pha tiêm - Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500 mg
A.T Ribavirin
A.T Ribavirin - SĐK VD-29688-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. A.T Ribavirin Dung dịch uống - Mỗi 10 ml dung dịch chứa Ribavirin 400 mg
Ivermectin 3 A.T
Ivermectin 3 A.T - SĐK VD-25656-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ivermectin 3 A.T Viên nén bao phim - Ivermectin 3mg
Sibalyn 80mg/ 50ml
Sibalyn 80mg/ 50ml - SĐK VD-32503-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sibalyn 80mg/ 50ml Dung dịch tiêm truyền - Mỗi chai 50 ml chứa Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80 mg
Sibalyn 60mg/ 50ml
Sibalyn 60mg/ 50ml - SĐK VD-32502-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sibalyn 60mg/ 50ml Dung dịch tiêm truyền - Mỗi chai 50 ml chứa Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 60 mg
A.T Acyclovir 200 mg
A.T Acyclovir 200 mg - SĐK VD-31591-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. A.T Acyclovir 200 mg Viên nén phân tán - Acyclovir 200mg
A.T Amikacin 500
A.T Amikacin 500 - SĐK VD-31592-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. A.T Amikacin 500 Thuốc tiêm đông khô - Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat) 500 mg
