Trang chủ 2020
Danh sách
Atizet
Atizet - SĐK VD-27801-17 - Thuốc tác dụng đối với máu. Atizet Viên nén - Ezetimib 10 mg
JAPET
JAPET - SĐK VD-31599-19 - Thuốc tác dụng đối với máu. JAPET Viên nén bao phim - Ezetimibe 10mg; Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrat) 20mg (21,69mg)
Capecitabine 150 A.T
Capecitabine 150 A.T - SĐK QLĐB-554-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Capecitabine 150 A.T Viên nén bao phim - Capecitabin 150mg
A.T Cyrantabin
A.T Cyrantabin - SĐK QLĐB-610-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. A.T Cyrantabin Viên nén bao phim - Anastrozol 1mg
Anti Lidoxopta
Anti Lidoxopta - SĐK QLĐB-611-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anti Lidoxopta Viên nén bao phim - Letrozol 2,5mg
A.T Oxaliplatin 100
A.T Oxaliplatin 100 - SĐK QLĐB-723-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. A.T Oxaliplatin 100 Hộp 1 lọ + 2 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 3 lọ + 6 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 5 lọ + 10 ống nước cất pha tiêm 10 ml - Oxaliplatin 100mg
Ciproven
Ciproven - SĐK VD-30305-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ciproven Dung dịch tiêm truyền - Mỗi 50 ml chứa Ciprofloxacin 100 mg
A.T Teicoplanin 200 inj
A.T Teicoplanin 200 inj - SĐK VD-30295-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. A.T Teicoplanin 200 inj Bột đông khô pha tiêm - Mỗi lọ chứa Teicoplanin 200 mg
Vancomycin 1000 A.T
Vancomycin 1000 A.T - SĐK VD-25663-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vancomycin 1000 A.T Bột đông khô pha tiêm - Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 1000mg
Vancomycin 500 A.T
Vancomycin 500 A.T - SĐK VD-25664-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vancomycin 500 A.T Bột đông khô pha tiêm - Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 500mg