Trang chủ 2020
Danh sách
Natri clorid 0,9%
Natri clorid 0,9% - SĐK VD-26914-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Natri clorid 0,9% Dung dịch nhỏ mắt, mũi - Natri clorid 90mg/10 ml
Coldi B 15ml
Coldi B 15ml - SĐK V881-H12-05 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Coldi B 15ml Dung dịch thuốc xịt mũi - Oxymetazoline
Coldi-B2
Coldi-B2 - SĐK VD-29802-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Coldi-B2 Dung dịch xịt mũi - Mỗi 15ml chứa Oxymetazolin hydroclorid 7,5mg
Coldi-B
Coldi-B - SĐK VD-24676-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Coldi-B Dung dịch xịt mũi - Mỗi lọ 15 ml chứa Oxymetazolin hydroclorid 7,5 mg; Menthol 1,5 mg; Camphor 1,1 mg
Naphacollyre
Naphacollyre - SĐK V741-H12-05 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Naphacollyre Dung dịch thuốc nhỏ mắt - sodium sulfacetamide, Naphazoline, Chlorpheniramine, Berberine
Starmece 3g
Starmece 3g - SĐK VNB-1005-03 - Thuốc đường tiêu hóa. Starmece 3g Thuốc bột - Dioctahedral smectite
Napharginin
Napharginin - SĐK VD-0004-06 - Thuốc đường tiêu hóa. Napharginin Viên nang mềm - Arginine
Napharginin 1g
Napharginin 1g - SĐK V200-H12-05 - Thuốc đường tiêu hóa. Napharginin 1g Dung dịch thuốc uống - Arginine hydrochloride
Napharginin 1000mg
Napharginin 1000mg - SĐK V395-H12-05 - Thuốc đường tiêu hóa. Napharginin 1000mg Viên nén sủi - Arginine
Loberin
Loberin - SĐK VNB-0530-00 - Thuốc đường tiêu hóa. Loberin Viên bao đường - Berberine, Ba chẽ, Mộc hương


