Trang chủ 2020
Danh sách
Arsukit
Arsukit - SĐK VD-5353-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Arsukit - Artesunat 50mg và Amodiaquine HCl 200mg
Turbezid
Turbezid - SĐK VD-12726-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Turbezid Viên nén bao phim - Rifampicin, Isoniazide, pyrazinamide
Naphacogyl
Naphacogyl - SĐK VD-10908-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Naphacogyl - Acetyl spiramycin 100mg tương đương 100.000UI, Metronidazol 125mg
Crisunate
Crisunate - SĐK VD-10899-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Crisunate - Artesunate 50mg
Turbezid
Turbezid - SĐK VD-26915-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Turbezid Viên nén bao phim - Rifampicin 150 mg; Isoniazid 75 mg; Pyrazinamid 400 mg
Naphacogyl
Naphacogyl - SĐK VNB-2711-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Naphacogyl Viên nén bao phim - Metronidazole, Spiramycin
Cloroxit
Cloroxit - SĐK VNB-0688-01 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cloroxit Viên nén - Chloramphenicol
Naphacogyl
Naphacogyl - SĐK VD-26195-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Naphacogyl Viên nén bao phim - Acetyl Spiramycin 100 mg; Metronidazol 125 mg
Turbe
Turbe - SĐK VD-5706-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Turbe Viên nén bao phim - Rifampicin 150mg, Isoniazid 100mg
Naphacogyl-EX
Naphacogyl-EX - SĐK VD-30445-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Naphacogyl-EX Viên nén bao phim - Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125 mg



