Trang chủ 2020
Danh sách
Coldko
Coldko - SĐK VD-22731-15 - Thuốc có tác dụng trên đường hô hấp. Coldko Viên nén sủi bọt - Mỗi viên chứa Paracetamol 500mg; Clorpheniramin maleat 2mg; Dextromethorphan HBr 10mg
Spactein sulfat
Spactein sulfat - SĐK VNA-2993-00 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Spactein sulfat Thuốc tiêm - Spartein sulfate
Viên ngậm bạc hà
Viên ngậm bạc hà - SĐK VNB-1557-04 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Viên ngậm bạc hà Viên nén ngậm - Menthol, Tinh dầu bạc hà
Viên ngậm gừng
Viên ngậm gừng - SĐK VNB-2713-05 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Viên ngậm gừng Viên nén ngậm - Gừng, Cam thảo
Tobramycin 0,3%
Tobramycin 0,3% - SĐK V1253-h12-05 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tobramycin 0,3% Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin
Natri clorid 0,9%
Natri clorid 0,9% - SĐK S19-H12-05 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Natri clorid 0,9% Dung dịch dùng ngoài - sodium chloride
Naphacollyre B.Complex
Naphacollyre B.Complex - SĐK VD-9945-10 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Naphacollyre B.Complex - Naphazolin nitrat, Clorpheniramin maleat, Pyridoxin hydroclorid, Dexpanthenol, Riboflavin natriphosphat
Natri clorid 0,9%
Natri clorid 0,9% - SĐK V1072-H12-05 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Natri clorid 0,9% Dung dịch thuốc nhỏ mắt - sodium chloride
Naphacollyre B complex 10ml
Naphacollyre B complex 10ml - SĐK VNB-1201-02 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Naphacollyre B complex 10ml Dung dịch thuốc nhỏ mắt - Chlorpheniramine, Dexpanthenol, Naphazoline, Pyridoxine, Vitamin B2
Napharoton 15ml
Napharoton 15ml - SĐK VNB-0224-02 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Napharoton 15ml Dung dịch thuốc nhỏ mắt - Chlorpheniramine, Dexpanthenol, Naphazoline, Vitamin B6


