Trang chủ 2020
Danh sách
Coldi baby 10ml
Coldi baby 10ml - SĐK V882-H12-05 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Coldi baby 10ml Dung dịch thuốc nhỏ mũi - Xylometazoline
Coldi neomycin 15ml
Coldi neomycin 15ml - SĐK V1352-H12-06 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Coldi neomycin 15ml Thuốc xịt mũi - Betamethasone, Neomycin, sodium phosphate, Oxymetazoline
Coldi 15ml
Coldi 15ml - SĐK VNB-0959-01 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Coldi 15ml Thuốc xịt mũi - Dexamethasone, Oxymetazoline
Cloramphenicol
Cloramphenicol - SĐK V1316-H12-06 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cloramphenicol Thuốc nhỏ mắt - Chloramphenicol
Ciprofloxacin 0,3%
Ciprofloxacin 0,3% - SĐK VNB-0619-00 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Ciprofloxacin 0,3% Thuốc nhỏ mắt - Ciprofloxacin
Nemydexan
Nemydexan - SĐK VD-23609-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Nemydexan Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai - Mỗi 10ml chứa Neomycin sulfat 34.000IU; Dexamethason natri phosphat 10mg
Top-Pirex
Top-Pirex - SĐK VD-24078-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Top-Pirex Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5ml chứa Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg
Vimaxx Lights
Vimaxx Lights - SĐK VD-24678-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Vimaxx Lights Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi lọ 15 ml chứa Natri clorid 33 mg
Coldi
Coldi - SĐK VD-24076-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Coldi Dung dịch xịt mũi - Mỗi 15ml chứa Oxymetazolin HCl 7,5mg; Dexamethason natri phosphat 7,5mg
Naphacollyre
Naphacollyre - SĐK VD-24677-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Naphacollyre Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 100 ml chứa Natri sulfacetamid 10 g; Chlorpheniramin maleat 20 mg; Naphazolin nitrat 2 mg; Berberin hydroclorid 2 mg


