Danh sách

Albatox 10

0
Albatox 10 - SĐK QLĐB-536-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Albatox 10 Viên nén bao phim - Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrat) 10mg

Decapinol

0
Decapinol - SĐK VD-26439-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Decapinol Viên nén bao phim - Capecitabin 500mg

Dilonas

0
Dilonas - SĐK VD-26440-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Dilonas Viên nén bao phim - Anastrozole 1mg

Fisiodar

0
Fisiodar - SĐK VD-26442-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Fisiodar Viên nén bao phim - Fludarabin phosphat 10mg

Rivacil 150

0
Rivacil 150 - SĐK QLĐB-641-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Rivacil 150 Viên nén bao phim - Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 150mg

Mevarex 50

0
Mevarex 50 - SĐK QLĐB-641-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mevarex 50 Viên nang mềm - Etoposid 50mg

Mevarex 150

0
Mevarex 150 - SĐK QLĐB-640-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mevarex 150 Viên nang mềm - Etoposid 150mg

Mevarex 100

0
Mevarex 100 - SĐK QLĐB-639-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mevarex 100 Viên nang mềm - Etoposid 100mg
Thuốc Condova - SĐK QLĐB-418-13

Condova

0
Condova - SĐK QLĐB-418-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Condova Viên nang cứng - Hydroxycarbamide 500mg

Aziten 250

0
Aziten 250 - SĐK VD-4443-07 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Aziten 250 Viên nén dài bao phim - Azithromycin