Danh sách

Thuốc Medirel - SĐK VD-23245-15

Medirel

0
Medirel - SĐK VD-23245-15 - Thuốc tim mạch. Medirel Viên nén bao phim - Trimetazidin dihydroclorid 20mg
Thuốc Cardivasor - SĐK VD-23869-15

Cardivasor

0
Cardivasor - SĐK VD-23869-15 - Thuốc tim mạch. Cardivasor Viên nén - Amlodipin (dưới dạng Aralodipin besilat) 5mg
Thuốc Livastan - SĐK VD-23872-15

Livastan

0
Livastan - SĐK VD-23872-15 - Thuốc tim mạch. Livastan Viên nén bao phim - Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg
Thuốc Cerepril 5 - SĐK VD-21728-14

Cerepril 5

0
Cerepril 5 - SĐK VD-21728-14 - Thuốc tim mạch. Cerepril 5 Viên nén - Enalapril maleat 5mg
Thuốc Cerepril 10 - SĐK VD-21727-14

Cerepril 10

0
Cerepril 10 - SĐK VD-21727-14 - Thuốc tim mạch. Cerepril 10 Viên nén - Enalapril maleat 10mg
Thuốc Losapin 50 - SĐK VD-20054-13

Losapin 50

0
Losapin 50 - SĐK VD-20054-13 - Thuốc tim mạch. Losapin 50 Viên nén bao phim - Losartan kali

Introcell 250

0
Introcell 250 - SĐK VD-19605-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Introcell 250 Viên nang cứng - Mycophenolat mofetil 250mg

Introcell 500

0
Introcell 500 - SĐK VD-19606-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Introcell 500 Viên nén bao phim - Mycophenolat mofetil 500mg

Albatox

0
Albatox - SĐK VD-31336-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Albatox Viên nén bao phim - Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrat) 20mg

Relotabin

0
Relotabin - SĐK VD-20515-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Relotabin Viên nén bao phim - Capecitabin 500mg