Danh sách

Cetirizine Stada

0
Cetirizine Stada - SĐK VD-3251-07 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Cetirizine Stada Viên nén bao phim - Cetirizine dihydrochloride

Lorastad – 10mg

0
Lorastad - 10mg - SĐK VD-5634-08 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Lorastad - 10mg Viên nén - Loratadin

Cetirizine Stada 10mg

0
Cetirizine Stada 10mg - SĐK VD-10722-10 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Cetirizine Stada 10mg - Cetirizin dihydroclorid 10mg

Stadeltine

0
Stadeltine - SĐK VD-14560-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Stadeltine Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên nén dài bao phim - Levocetirizin dihydroclorid 5mg

Tusstadt

0
Tusstadt - SĐK VD-23983-15 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Tusstadt Siro - Mỗi 60ml sirô chứa Diphenhydramin HCl 150 mg

Fexostad 120

0
Fexostad 120 - SĐK VD-23987-15 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Fexostad 120 Viên nén bao phim - Fexofenadin HCl 120 mg

Fexostad 180

0
Fexostad 180 - SĐK VD-23968-15 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Fexostad 180 Viên nén bao phim - Fexofenadin HCl 180 mg

Loratadin Stada 10 mg

0
Loratadin Stada 10 mg - SĐK VD-23354-15 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Loratadin Stada 10 mg Viên nén - Loratadin 10 mg

Loratadin Stada 10 mg

0
Loratadin Stada 10 mg - SĐK VD-24566-16 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Loratadin Stada 10 mg Viên nén - Loratadin 10mg
Thuốc Lorastad 10mg - SĐK VD-1748-06

Lorastad 10mg

0
Lorastad 10mg - SĐK VD-1748-06 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Lorastad 10mg Viên nén - Loratadine