Trang chủ 2020
Danh sách
Ticonet
Ticonet - SĐK VD-14057-11 - Thuốc tim mạch. Ticonet viên nang mềm - Ubidecarenone 30mg
Tenricy-F
Tenricy-F - SĐK VD-32445-19 - Thuốc hỗ trợ trong điều trị bệnh đường tiết niệu. Tenricy-F Viên nang mềm - Dutasteride 0,5mg
Tenricy
Tenricy - SĐK VD-33942-19 - Thuốc hỗ trợ trong điều trị bệnh đường tiết niệu. Tenricy Viên nang mềm - Dutasteride 0,5mg
Rofuoxime
Rofuoxime - SĐK VD-19218-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rofuoxime Bột pha tiêm - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g
Rofuoxime
Rofuoxime - SĐK VD-19218-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rofuoxime Bột pha tiêm - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g
Philfuroxim
Philfuroxim - SĐK VD-30866-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Philfuroxim Bột pha tiêm - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5 g
Bushicle
Bushicle - SĐK VD-19214-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bushicle Bột pha hỗn dịch uống - Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg
Bushicle
Bushicle - SĐK VD-19214-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bushicle Bột pha hỗn dịch uống - Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg
Vagiclean 10mg viên đặt phụ khoa
Vagiclean 10mg viên đặt phụ khoa - SĐK VD-5296-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vagiclean 10mg viên đặt phụ khoa Viên nang mềm - Promestrien
Nyvagi viên đặt phụ khoa
Nyvagi viên đặt phụ khoa - SĐK VD-5293-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Nyvagi viên đặt phụ khoa Viên nang mềm - Nifuratel, Nystatin