Danh sách

Compound Sodium Lactate intravenous infusion BP-NIR-RL

0
Compound Sodium Lactate intravenous infusion BP-NIR-RL - SĐK VN-10440-10 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Compound Sodium Lactate intravenous infusion BP-NIR-RL Dung dịch tiêm truyền - Natri lactat (60%w/w), Natri chlorid, Kali chlorid, Calci chlorid dihydrat

Compound Sodium Lactate intravenous infusion BP-NIR-RL

0
Compound Sodium Lactate intravenous infusion BP-NIR-RL - SĐK VN-10439-10 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Compound Sodium Lactate intravenous infusion BP-NIR-RL Dung dịch tiêm truyền - Natri lactat (60%w/w), Natri chlorid, Kali chlorid, Calci chlorid dihydrat

Sodium Chloride intravenous infusion BP

0
Sodium Chloride intravenous infusion BP - SĐK VN-14298-11 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Sodium Chloride intravenous infusion BP Dung dịch tiêm truyền - Natri Chloride

Sodium Chloride intravenous infusion BP

0
Sodium Chloride intravenous infusion BP - SĐK VN-14297-11 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Sodium Chloride intravenous infusion BP Dung dịch tiêm truyền - Natri Chloride

Sodium Chloride intravenous infusion BP

0
Sodium Chloride intravenous infusion BP - SĐK VN-14298-11 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Sodium Chloride intravenous infusion BP Dung dịch tiêm truyền - Natri Chloride

Compound Sodium Lactate intravenous infusion BP-NIR-RL

0
Compound Sodium Lactate intravenous infusion BP-NIR-RL - SĐK VN-10438-10 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Compound Sodium Lactate intravenous infusion BP-NIR-RL Dung dịch tiêm truyền - Natri lactat, Natri Chlorid, Kali Chlorid, Calci Chlorid dihydrat

Compound Sodium Lactate intravenous infusion BP-NIR-RL

0
Compound Sodium Lactate intravenous infusion BP-NIR-RL - SĐK VN-10437-10 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Compound Sodium Lactate intravenous infusion BP-NIR-RL Dung dịch tiêm truyền - Natri lactat (60%w/w), Natri chlorid, Kali chlorid, Calci chlorid dihydrat

Sodium Chloride intravenous infusion BP

0
Sodium Chloride intravenous infusion BP - SĐK VN-14297-11 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Sodium Chloride intravenous infusion BP Dung dịch tiêm truyền - Natri Chloride

Sodium Chloride intravenous infusion BP

0
Sodium Chloride intravenous infusion BP - SĐK VN-15100-12 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Sodium Chloride intravenous infusion BP Dung dịch tiêm truyền - Natri Chloride

Sodium Chloride intravenous infusion BP

0
Sodium Chloride intravenous infusion BP - SĐK VN-15556-12 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Sodium Chloride intravenous infusion BP Dung dịch tiêm truyền - Natri Chloride