Danh sách

Human Albumin

0
Human Albumin - SĐK VN-0663-06 - Huyết thanh và Globulin miễn dịch. Human Albumin Thuốc tiêm-200g/l - Human albumin

Methylprednisolone-Teva

0
Methylprednisolone-Teva - SĐK VN-5793-08 - Thuốc Hocmon - Nội tiết tố. Methylprednisolone-Teva Bột pha tiêm - Methylprednisolone sodium succinate

Methylprednisolone-Teva

0
Methylprednisolone-Teva - SĐK VN-6340-08 - Thuốc Hocmon - Nội tiết tố. Methylprednisolone-Teva Bột pha tiêm 125mg Methylprednisol - Methylprednisolone sodium succinate

Hydrocortisone-Teva 100mg

0
Hydrocortisone-Teva 100mg - SĐK VN-6338-08 - Thuốc Hocmon - Nội tiết tố. Hydrocortisone-Teva 100mg Bột pha tiêm 100mg Hydrocortisone - Hydrocortisone sodium succinate

Hydrocortisone-Teva 500mg

0
Hydrocortisone-Teva 500mg - SĐK VN-6339-08 - Thuốc Hocmon - Nội tiết tố. Hydrocortisone-Teva 500mg Bột pha tiêm 500mg Hydrocortisone - Hydrocortisone sodium succinate

Methylprednisolone – Teva 125mg

0
Methylprednisolone - Teva 125mg - SĐK VN-17308-13 - Thuốc Hocmon - Nội tiết tố. Methylprednisolone - Teva 125mg Bột đông khô để pha tiêm truyền - Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone natri succinate) 125mg

Brulamycin

0
Brulamycin - SĐK VN-2517-06 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Brulamycin Thuốc nhỏ mắt-15mg/5ml - Tobramycin

Tevaprolol 5mg

0
Tevaprolol 5mg - SĐK VN-13531-11 - Thuốc tim mạch. Tevaprolol 5mg Viên nén bao phim - Bisoprolol fumarate

Docetaxel Teva

0
Docetaxel Teva - SĐK VN-17306-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Docetaxel Teva Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Docetaxel 20mg/lọ

Docetaxel Teva

0
Docetaxel Teva - SĐK VN-17307-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Docetaxel Teva Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Docetaxel 80mg/lọ