Trang chủ 2020
Danh sách
Thuốc ClearAc 12; 6; 6; 6[hp_X]/g; [hp_X]/g; [hp_X]/g; [hp_X]/g
Thuốc ClearAc Tablet, Soluble 12; 6; 6; 6 [hp_X]/g; [hp_X]/g; [hp_X]/g; [hp_X]/g NDC code 54973-2202. Hoạt chất Sulfur Iodide; Berberis Vulgaris Root Bark; Echinacea Angustifolia; Calcium Sulfide
Thuốc ACONITE NAPELLIS 30[hp_X]/1
Thuốc ACONITE NAPELLIS Viên nén 30 [hp_X]/1 NDC code 54973-2900. Hoạt chất Aconitum Napellus Root
Thuốc SPONGIA TOSTA 6[hp_X]/1
Thuốc SPONGIA TOSTA Viên nén 6 [hp_X]/1 NDC code 54973-0626. Hoạt chất Spongia Officinalis Skeleton, Roasted
Thuốc SULPHUR 6[hp_X]/1
Thuốc SULPHUR Viên nén 6 [hp_X]/1 NDC code 54973-0627. Hoạt chất Sulfur
Thuốc CARBO VEG 6[hp_X]/1
Thuốc CARBO VEG Viên nén 6 [hp_X]/1 NDC code 54973-0610. Hoạt chất Activated Charcoal
Thuốc VERATRUM ALBUM 6[hp_X]/1
Thuốc VERATRUM ALBUM Viên nén 6 [hp_X]/1 NDC code 54973-0628. Hoạt chất Veratrum Album Root
Thuốc CHAMOMILLA 6[hp_X]/1
Thuốc CHAMOMILLA Viên nén 6 [hp_X]/1 NDC code 54973-0611. Hoạt chất Matricaria Chamomilla Flowering Top Oil
Thuốc Bioplasma 6; 3; 3; 3; 3; 3; 3; 3; 6; 3; 3; 6[hp_X]/1;...
Thuốc Bioplasma Tablet, Soluble 6; 3; 3; 3; 3; 3; 3; 3; 6; 3; 3; 6 [hp_X]/1; [hp_X]/1; [hp_X]/1; [hp_X]/1; [hp_X]/1; [hp_X]/1; [hp_X]/1; [hp_X]/1; [hp_X]/1; [hp_X]/1; [hp_X]/1; [hp_X]/1 NDC code 54973-1068. Hoạt chất Calcium Fluoride; Tribasic Calcium Phosphate; Calcium Sulfate Anhydrous; Ferrosoferric Phosphate; Potassium Chloride; Potassium Phosphate, Dibasic; Potassium Sulfate; Magnesium Phosphate, Dibasic Trihydrate; Sodium Chloride; Sodium Phosphate, Dibasic, Heptahydrate; Sodium Sulfate; Silicon Dioxide
Thuốc GELSEMIUM SEMP 6[hp_X]/1
Thuốc GELSEMIUM SEMP Viên nén 6 [hp_X]/1 NDC code 54973-0613. Hoạt chất Gelsemium Sempervirens Root
Thuốc BIOCHEMIC PHOSPHATE 3; 3; 3; 3; 3[hp_X]/1; [hp_X]/1; [hp_X]/1; [hp_X]/1; [hp_X]/1
Thuốc BIOCHEMIC PHOSPHATE Viên nén 3; 3; 3; 3; 3 [hp_X]/1; [hp_X]/1; [hp_X]/1; [hp_X]/1; [hp_X]/1 NDC code 54973-1069. Hoạt chất Tribasic Calcium Phosphate; Ferrosoferric Phosphate; Potassium Phosphate, Dibasic; Magnesium Phosphate, Dibasic Trihydrate; Sodium Phosphate, Dibasic, Heptahydrate