Trang chủ 2020
Danh sách
Selen Plus
Selen Plus - SĐK 4635/2008/YT-CNTC - Thực phẩm chức năng. Selen Plus Viên nang mềm - Men khô có chứa Selen (tương đương với 25mg Selen) 50 mg
Vitamin C 20 mg
Vitamin E 3,5 mg
Dầu gấc (β-caroten 20 mg) 100 mg
Tá dược vừa đủ 1 viên nang mềm
Mecook
Mecook - SĐK 11256/2009/YT-CNTC - Thực phẩm chức năng. Mecook viên nang - Mạch ba góc……………………………. 2000mg
Liên diệp …………………………. …… 750mg
Hoa hòe…………………………… …… 750mg
khác vừa đủ ………………….1 viên
( Tương đương với 400mg cao khô hỗn hợp)
Biocurmin
Biocurmin - SĐK Biocurmin - Thực phẩm chức năng. Biocurmin viên nang - Bột Curcumin tinh khiết 90% 200mg
Tinh chất Bioperine 1mg
Tá dược vừa đủ
TIÊU KHIẾT THANH
TIÊU KHIẾT THANH - SĐK 9232/2009/YT-CNTC - Thực phẩm chức năng. TIÊU KHIẾT THANH - Cao Bán biên liên 300mg, Cao Rẻ quạt 120 mg, Cao Bồ công anh 50mg, Cao Sói rừng 50 mg
Goldream
Goldream - SĐK 11569/2011/YT-CNTC - Thực phẩm chức năng. Goldream - Cao Nữ lang 300 mg
Cao Bình vôi 160 mg
Cao Trinh nữ 30mg
Cao Lá sen 30 mg
5-Tryptomin 10 mg
Magie 6 mg
Vitamin B6 1mg
Hemabrain
Hemabrain - SĐK 3817/2013/ATTP-XNCB - Thực phẩm chức năng. Hemabrain - Mỗi viên nang mềm chứa
Cao Bạch quả (Ginkgo biloba)………..40 mg
Nattokinase ……………………………300FU
Cao Đinh lăng (Radix Polysciacis)........50mg
Rutin…………………………………...10mg
Vitamin B1…………………………......0,5mg
Vitamin B6………………………….......0,5mg
Magnesi gluconat……………………. ....25 mg
Argiril 100% for men
Argiril 100% for men - SĐK - Thực phẩm chức năng. Argiril 100% for men Tuýp /15 viên sủi - 1000mg L-arginine
NattoCare
NattoCare - SĐK 994/2010/YT-CNTC - Thực phẩm chức năng. NattoCare - Nattokinase 20000FU/g 600FU
Rutin 50mg
Vitamin B6 1mg Kẽm 5mg
Sakanti
Sakanti - SĐK 6514/2008/YT–CNTC - Thực phẩm chức năng. Sakanti - Curcuminoid 500mg
Bioperin 5mg
Tá dược vừa đủ 1 viên
Sathri
Sathri - SĐK 6513/2008/YT–CNTC - Thực phẩm chức năng. Sathri Viên nén - Glucosamine sulfate……………375mg
Boswellia Serrara extract………100mg
Curcuminoids…………………..50mg
Bioperine……………………….2,5mg









