Danh sách

Deferox 125

0
Deferox 125 - SĐK VD-27583-17 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Deferox 125 Viên nén phân tán - Deferasirox 125 mg

Deferox 250

0
Deferox 250 - SĐK VD-27584-17 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Deferox 250 Viên nén phân tán - Deferasirox 250 mg

Deséafer 125

0
Deséafer 125 - SĐK VD-27407-17 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Deséafer 125 Viên nén phân tán - Deferasirox 125 mg

Deséafer 250

0
Deséafer 250 - SĐK VD-27408-17 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Deséafer 250 Viên nén phân tán - Deferasirox 250 mg

Desferal

0
Desferal - SĐK VN-20838-17 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Desferal Bột pha dung dịch tiêm - Desferrioxamine methane sulfonate (Desferrioxamine mesylat/ Deferoxamine mesylat) 500mg

Desfonak

0
Desfonak - SĐK VN-20413-17 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Desfonak Bột đông khô pha tiêm - Deferoxamine mesylate 500mg

Glurinax 600

0
Glurinax 600 - SĐK VD-26491-17 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Glurinax 600 Bột đông khô pha tiêm - Glutathion 600mg

Gonzalez-250

0
Gonzalez-250 - SĐK VD-28910-18 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Gonzalez-250 Viên nén phân tán trong nước - Deferasirox 250mg

Reliprone 250

0
Reliprone 250 - SĐK VD-28593-17 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Reliprone 250 Viên nang cứng (nâu sẫm-vàng) - Deferiprone 250 mg
Thuốc Ferlatum Fol - SĐK VN-16315-13

Ferlatum Fol

0
Ferlatum Fol - SĐK VN-16315-13 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Ferlatum Fol Dung dịch uống - Sắt - Protein succinylate (tương ứng 40mg ion Fe III+) 800mg; Acid Folinic (dưới dạng Calci folinat pentahydrat 0,235mg) 0,185mg