Danh sách

Glutathione Injection “Tai Yu”

0
Glutathione Injection "Tai Yu" - SĐK VN-21051-18 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Glutathione Injection "Tai Yu" Bột pha tiêm - Glutathione 200mg

CaIcilinat F50

0
CaIcilinat F50 - SĐK VD-21242-14 - Thuốc cấp cứu và giải độc. CaIcilinat F50 Bột đông khô pha tiêm - Acid folinic (dưới dạng calcium folinat) 50mg

Gonzalez-125

0
Gonzalez-125 - SĐK VD-28909-18 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Gonzalez-125 Viên nén phân tán trong nước - Deferasirox 125mg
Thuốc Atropin sulfat - SĐK VD-24897-16

Atropin sulfat

0
Atropin sulfat - SĐK VD-24897-16 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Atropin sulfat Dung dịch tiêm - Mỗi 1ml chứa Atropin sulfat 0,25mg
Thuốc Ferlatum Fol - SĐK VN-16315-13

Ferlatum Fol

0
Ferlatum Fol - SĐK VN-16315-13 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Ferlatum Fol Dung dịch uống - Sắt - Protein succinylate (tương ứng 40mg ion Fe III+) 800mg; Acid Folinic (dưới dạng Calci folinat pentahydrat 0,235mg) 0,185mg
Thuốc Glutaone 300 - SĐK VD-29953-18

Glutaone 300

0
Glutaone 300 - SĐK VD-29953-18 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Glutaone 300 Bột đông khô pha tiêm - Glutathion 300mg

Nitatsoma

0
Nitatsoma - SĐK VN-10124-10 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Nitatsoma Bột pha dung dịch tiêm tĩnh mạch - Somatostatin

Gluthion 600mg

0
Gluthion 600mg - SĐK VN-13982-11 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Gluthion 600mg Bột pha dung dịch tiêm - Glutathion dạng khử

Gluthion

0
Gluthion - SĐK VD-23400-15 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Gluthion Thuốc bột đông khô pha tiêm - Glutathion (dưới dạng Glutathion natri) 1200 mg

Calci Folinat 10ml

0
Calci Folinat 10ml - SĐK VD-29224-18 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Calci Folinat 10ml Dung dịch tiêm - Acid folinic (dưới dạng Calci folinat 108mg/10ml) 100mg/10ml