Trang chủ 2020
Danh sách
Meyeratadin
Meyeratadin - SĐK VD-30046-18 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Meyeratadin Viên nén - Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat) 10 mg
Clarityne
Clarityne - SĐK VN-21182-18 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Clarityne Si rô - Mỗi 1 ml chứa loratadin 1mg
Histamed
Histamed - SĐK VN-13247-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Histamed Dung dịch uống - Cetirizine
Lorastad Sp
Lorastad Sp - SĐK VD-23972-15 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Lorastad Sp Siro thuốc - Mỗi chai 60ml chứa Loratadin 0,06g
Kacerin
Kacerin - SĐK VD-19387-13 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Kacerin Viên nén - Cetirizin dihydroclorid 10 mg
Thenadin 5mg
Thenadin 5mg - SĐK V1389-H12-06 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Thenadin 5mg Viên bao phim - Alimemazine
Cetirizin 10 mg
Cetirizin 10 mg - SĐK VD-25918-16 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Cetirizin 10 mg Viên nén bao phim - Cetirizin dihydrochlorid 10mg
Xyzal
Xyzal - SĐK VN-19469-15 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Xyzal Viên nén bao phim - Levocetirizine dihydrochloride. 5mg
Acezin DHG 5
Acezin DHG 5 - SĐK VD-22364-15 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Acezin DHG 5 Viên nén bao phim - Alimemazin tartrat 5 mg
Aerius
Aerius - SĐK VN-18026-14 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Aerius Viên nén bao phim - Desloratadine 5mg







