Danh sách

Tirizex levo

0
Tirizex levo - SĐK VD-14357-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Tirizex levo Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim - Levocetirizin dihydroclorid 5mg

Lopefort

0
Lopefort - SĐK VN-13577-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Lopefort Siro - Loratadine

Unitadin

0
Unitadin - SĐK VN-14388-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Unitadin Viên nén - Loratadine

Mekolasmin

0
Mekolasmin - SĐK VD-14494-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Mekolasmin Hộp 2 vỉ x 15 viên nén - Betamethasone 0,25mg, dexchlorpheniramine maleate 2mg

Necerin tab.

0
Necerin tab. - SĐK VN-11983-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Necerin tab. Viên nén bao phim - Levocetirizine HCl

Opetirizin levo

0
Opetirizin levo - SĐK VD-14353-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Opetirizin levo Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim - Levocetirizin dihydroclorid 5mg

Ormyco 120 mg

0
Ormyco 120 mg - SĐK VD-13861-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Ormyco 120 mg hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nén bao phim - Fexofenadin HCl 120mg

Pemazin

0
Pemazin - SĐK VD-13846-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Pemazin Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 25 viên nén bao phim - Alimemazin 5mg (dưới dạng Alimemazin tartrat 6,257mg)

Phulzine

0
Phulzine - SĐK VN-14364-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Phulzine Viên nén bao phim - Levocetirizine hydrochloride

Phulzine

0
Phulzine - SĐK VN-14364-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Phulzine Viên nén bao phim - Levocetirizine hydrochloride