Danh sách

Fexonadin TW3 60 mg

0
Fexonadin TW3 60 mg - SĐK VD-13892-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Fexonadin TW3 60 mg Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim - Fexofenadin HCl 60mg

Cetrisoft

0
Cetrisoft - SĐK VN-13137-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Cetrisoft Viên nang mềm - Cetirizin HCl

Cezil kid

0
Cezil kid - SĐK VD-14237-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Cezil kid Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 1g thuốc cốm - Cetirizin hydrochlorid 5 mg

Cezinefast

0
Cezinefast - SĐK VD-13976-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Cezinefast Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm - Cetirizin dihydrochlorid 10mg

Chyolan

0
Chyolan - SĐK VN-13400-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Chyolan Viên nén bao phim - Levocetirizine hydrochloride

Allercet-DC

0
Allercet-DC - SĐK VN-14271-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Allercet-DC Viên nén bao phim - Cetirizine Hydrochloride; Phenylephedrin Hydrochloride

Cititadin

0
Cititadin - SĐK VD-14389-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Cititadin Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên nén tròn bao phim - Desloratadine 5 mg

Allercet-DC

0
Allercet-DC - SĐK VN-14271-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Allercet-DC Viên nén bao phim - Cetirizine Hydrochloride; Phenylephedrin Hydrochloride

Clanzen

0
Clanzen - SĐK VD-14328-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Clanzen Hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim - Levocetirizin dihydroclorid 5mg

Aritada syrup

0
Aritada syrup - SĐK VN-12260-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Aritada syrup Si rô - Loratadine