Trang chủ 2020
Danh sách
Ceftrisu
Ceftrisu - SĐK VN-13585-11 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Ceftrisu Dung dịch thuốc uống - Diphenhydramine HCl; Ammonium chloride
Novahist Tablets
Novahist Tablets - SĐK VN-14731-12 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Novahist Tablets Viên nén không bao - Fexofenadine Hydrochloride
Omicet
Omicet - SĐK VN-15994-12 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Omicet Viên nén bao phim - Cetirizine Hydrochloride
Texofen-60
Texofen-60 - SĐK VN-14442-12 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Texofen-60 Viên nén bao phim - Fexofenadine Hydrochloride
DL
DL - SĐK VN-14581-12 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. DL Si rô - Desloratadine
Tiricezine
Tiricezine - SĐK VN-14498-12 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Tiricezine Viên nén bao phim - Levocetirizine 2HCl
Dyldes
Dyldes - SĐK VN-14426-12 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Dyldes Viên nén bao phim - Desloratadine
YKPCertec Tab.
YKPCertec Tab. - SĐK VN-15659-12 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. YKPCertec Tab. Viên nén bao phim - Cetirizin dihydrochloride
Eurocet
Eurocet - SĐK VN-14460-12 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Eurocet Viên nén bao phim - Cetirizine Dihydrochloride
Zilertal Tablet
Zilertal Tablet - SĐK VN-14883-12 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Zilertal Tablet Viên bao phim - Cetirizine dihydrochloride