Danh sách

Bantet

0
Bantet - SĐK VN-16670-13 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Bantet Kem bôi ngoài da - Betamethasone (dưới dạng Betamethasone valerate) 1mg/g; Neomycin sulfate 5mg/g

JW Amigold 8,5% Injection

0
JW Amigold 8,5% Injection - SĐK VN-18341-14 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. JW Amigold 8,5% Injection Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - L-Isoleucin, L-Leucin, L-Lysin acetat, L-methionin, L-phenylalanin, L-threonin, L-tryptophan, L-valin, L-alanin, L-arginin, L-histidin, L-Prolin, L-Serin, glycin, L-cystein Hydroclorid
Thuốc Cica - care ( trị sẹo lồi) - SĐK sdx-Cica

Cica – care ( trị sẹo lồi)

0
Cica - care ( trị sẹo lồi) - SĐK sdx-Cica - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Cica - care ( trị sẹo lồi) -

Kefugil 2%

0
Kefugil 2% - SĐK VD-20621-14 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Kefugil 2% Kem bôi da - Ketoconazol 100 mg/5g

Baribit

0
Baribit - SĐK VN-17356-13 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Baribit Mỡ bôi ngoài da - Betamethasone dipropionate 0,64mg/g; Acid Salicylic 30mg/g

Kegefa-F

0
Kegefa-F - SĐK VD-21347-14 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Kegefa-F Kem bôi da - Mỗi 5 gam chứa Ketoconazol 0,1g; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 25000IU
Thuốc Bepanthen 250mg/ml - SĐK VN-16137-13

Bepanthen 250mg/ml

0
Bepanthen 250mg/ml - SĐK VN-16137-13 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Bepanthen 250mg/ml Dung dịch tiêm bắp - Dexpanthenol 250mg/ml

Klenzit-C

0
Klenzit-C - SĐK VN-18315-14 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Klenzit-C Gel bôi ngoài da - Mỗi tuýp 15g gel chứa Adapalene 15mg; Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 150mg

L-Cystine

0
L-Cystine - SĐK VD-20768-14 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. L-Cystine Viên nang mềm - L-Cystine 500mg

Martoco-10 Soft Capsule

0
Martoco-10 Soft Capsule - SĐK VN-18077-14 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Martoco-10 Soft Capsule Viên nang mềm - Isotretinoin 10mg