Trang chủ 2020
Danh sách
Ketoconazol 2%
Ketoconazol 2% - SĐK VD-25880-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Ketoconazol 2% Kem bôi da - Mỗi 5g chứa Ketoconazol 0,1g
L-cystine 500 mg
L-cystine 500 mg - SĐK VD-25924-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. L-cystine 500 mg Viên nang mềm - L-Cystin 500mg
Mangoherpin
Mangoherpin - SĐK VD-25075-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Mangoherpin Viên nang cứng - Mangiferin 100mg
Maxxacne-A
Maxxacne-A - SĐK VD-25619-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Maxxacne-A Gel bôi da - Mỗi tuýp 15g gel chứa Adapalene 15 mg
Momate
Momate - SĐK VN-19663-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Momate Thuốc mỡ bôi ngoài da - Mometason furoat 0,1% (kl/kl)
Mudis
Mudis - SĐK VN-19922-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Mudis Kem bôi da - Mỗi 20g kem chứa Terbinafin hydrochlorid 200 mg
Clonbate
Clonbate - SĐK VD-24692-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Clonbate Kem bôi da - Mỗi tuýp 15g kem chứa Clobetasol propionate 7,5mg
Newgenasada cream
Newgenasada cream - SĐK VN-19571-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Newgenasada cream Kem bôi da - Betamethason, Clotrimazol , Gentamicin
Cortimax
Cortimax - SĐK VD-25004-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Cortimax Kem bôi ngoài da - Mỗi lọ 8g chứa Triamcinolon acetonid 0,008g; Cloramphenicol 0,16g
Noinsel Soft Capsule
Noinsel Soft Capsule - SĐK VN-19644-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Noinsel Soft Capsule Viên nang mềm - Isotretinoin 10mg