Trang chủ 2020
Danh sách
Axcel Eviline forte suspension
Axcel Eviline forte suspension - SĐK VN-21044-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Axcel Eviline forte suspension Hỗn dịch uống - Mỗi 100 ml hỗn dịch uống chứa Aluminium hydroxid 8000mg; Magnesium hydroxid 8000mg; Simethicon 800mg
Medskin Clear
Medskin Clear - SĐK VD-29633-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Medskin Clear Gel bôi ngoài da - Mỗi tuýp 10g chứa Erythromycin 400mg; Tretinoin 2,5mg
B-Azole
B-Azole - SĐK VD-29900-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. B-Azole Kem bôi da - Mỗi tuýp 10g chứa Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 5 mg; Clotrimazol 100 mg
Metison
Metison - SĐK VD-30003-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Metison Kem bôi ngoài da - Mỗi 5g kem chứa Betamethasone dipropionate 3,2mg; Clotrimazole 50mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamycin sulphate) 5mg
Befucid
Befucid - SĐK VD-29275-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Befucid Kem bôi da - Mỗi 15g kem chứa Acid fusidic 300mg; Betamethason (dưới dạng Betamethason valerat) 15 mg
Mykezol
Mykezol - SĐK VD-28926-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Mykezol kem bôi da - Mỗi 10 gam kem bôi da chứa Ketoconazol 0,2g
Ketoconazole 2%
Ketoconazole 2% - SĐK VD-11843-10 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Ketoconazole 2% - Ketoconazol 2%
Bikozol
Bikozol - SĐK VD-28228-17 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Bikozol kem bôi da - Mỗi 5 g chứa Ketoconazol 100mg
Protopic 0,03%
Protopic 0,03% - SĐK VN-9711-10 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Protopic 0,03% Thuốc mỡ - Tacrolimus hydrate tương ứng 3mg tacrolimus
Protopic 0,1%
Protopic 0,1% - SĐK VN-16293-13 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Protopic 0,1% thuốc mỡ - Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus hydrate) 10mg

