Trang chủ 2020
Danh sách
Philvolte
Philvolte - SĐK VD-21157-14 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Philvolte Kem bôi da - Mỗi 10 gam chứa Clotrimazol 100mg; Betamethason dipropionat 6,4mg; Gentamicin sulfat 10mg
Tezkin
Tezkin - SĐK VD-22630-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Tezkin Dung dịch dùng ngoài - Terbinafin hydroclorid 1%
Tezkin
Tezkin - SĐK VD-22631-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Tezkin Kem bôi ngoài da - Terbinafin hydroclorid 100 mg/10 g kem
Terfuzol
Terfuzol - SĐK VD-24492-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Terfuzol Kem bôi ngoài da - Mỗi tuýp 10g chứa Triamcinolon acetonid 10 mg; Neomycin sulfat 50 mg; Nystatin 1.000.000 IU; Clotrimazol 100 mg
Jasunny
Jasunny - SĐK VD-23259-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Jasunny Nhũ tương dùng ngoài - Mỗi gam kem chứa Ketoconazol 15 mg; Clobetasol propionat 0,25 mg
Jasunny
Jasunny - SĐK VD-26138-17 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Jasunny Kem bôi da - Mỗi tuýp 10 g chứa Ketoconazol 200 mg
Vesanoid
Vesanoid - SĐK VN-19646-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Vesanoid Viên nang mềm - Tretinoin 10 mg
Fellaini
Fellaini - SĐK VD-28983-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Fellaini Viên nang cứng (trắng-nâu) - Acitretin 25 mg
VIDIGAL
VIDIGAL - SĐK VD-18518-13 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. VIDIGAL Viên nang cứng - Acitretin 25mg
Trozimed
Trozimed - SĐK VD-28486-17 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Trozimed Pomade bôi ngoài da - Mỗi tuýp 30g chứa Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 1,5mg (50mcg/g)






