Trang chủ 2020
Danh sách
Kentax
Kentax - SĐK VD-24521-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Kentax Kem bôi ngoài da - Tuýp 5g kem chứa Ketoconazol 0,1 g
Pesancort
Pesancort - SĐK VD-24421-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Pesancort Kem bôi da - Mỗi 5 g chứa Acid fusidic 100mg; Betamethason valerat 5mg
Amcinol-Paste
Amcinol-Paste - SĐK VD-15024-11 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Amcinol-Paste Gel bôi miệng - Triamcinolone acetonide 0,005 g;
Mouthpaste
Mouthpaste - SĐK VD-30760-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Mouthpaste Gel bôi niêm mạc miệng - Mỗi 5 gam gel chứa Triamcinolon acetonid 5mg
Clomacid
Clomacid - SĐK VD-12230-10 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Clomacid Kem bôi da - Clotrimazole 100mg
Neutasol
Neutasol - SĐK VD-23820-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Neutasol Kem bôi da - Mỗi 30 g chứa; Clobetasol propionat 15mg
Lopathen
Lopathen - SĐK VD-26393-17 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Lopathen Mỡ bôi da - Mỗi 15 g chứa Dexpanthenol 750mg
Mibery gel 4%
Mibery gel 4% - SĐK VD-21541-14 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Mibery gel 4% Gel bôi ngoài da - Erythromycin 0,6g/15g
Trizomibe cream
Trizomibe cream - SĐK VD-21120-14 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Trizomibe cream Thuốc kem dùng ngoài - Clotrimazol 0,15g/15 g
Cystine B6 Bailleul
Cystine B6 Bailleul - SĐK VN-15897-12 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Cystine B6 Bailleul Viên nén bao phim - L-Cystine; Pyridoxine hydrochloride









