Danh sách

Thuốc Kentax - SĐK VD-24521-16

Kentax

0
Kentax - SĐK VD-24521-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Kentax Kem bôi ngoài da - Tuýp 5g kem chứa Ketoconazol 0,1 g
Thuốc Pesancort - SĐK VD-24421-16

Pesancort

0
Pesancort - SĐK VD-24421-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Pesancort Kem bôi da - Mỗi 5 g chứa Acid fusidic 100mg; Betamethason valerat 5mg
Thuốc Amcinol-Paste - SĐK VD-15024-11

Amcinol-Paste

0
Amcinol-Paste - SĐK VD-15024-11 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Amcinol-Paste Gel bôi miệng - Triamcinolone acetonide 0,005 g;
Thuốc Mouthpaste - SĐK VD-30760-18

Mouthpaste

0
Mouthpaste - SĐK VD-30760-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Mouthpaste Gel bôi niêm mạc miệng - Mỗi 5 gam gel chứa Triamcinolon acetonid 5mg
Thuốc Clomacid - SĐK VD-12230-10

Clomacid

0
Clomacid - SĐK VD-12230-10 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Clomacid Kem bôi da - Clotrimazole 100mg
Thuốc Neutasol - SĐK VD-23820-15

Neutasol

0
Neutasol - SĐK VD-23820-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Neutasol Kem bôi da - Mỗi 30 g chứa; Clobetasol propionat 15mg
Thuốc Lopathen - SĐK VD-26393-17

Lopathen

0
Lopathen - SĐK VD-26393-17 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Lopathen Mỡ bôi da - Mỗi 15 g chứa Dexpanthenol 750mg
Thuốc Mibery gel 4% - SĐK VD-21541-14

Mibery gel 4%

0
Mibery gel 4% - SĐK VD-21541-14 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Mibery gel 4% Gel bôi ngoài da - Erythromycin 0,6g/15g
Thuốc Trizomibe cream - SĐK VD-21120-14

Trizomibe cream

0
Trizomibe cream - SĐK VD-21120-14 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Trizomibe cream Thuốc kem dùng ngoài - Clotrimazol 0,15g/15 g
Thuốc Cystine B6 Bailleul - SĐK VN-15897-12

Cystine B6 Bailleul

0
Cystine B6 Bailleul - SĐK VN-15897-12 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Cystine B6 Bailleul Viên nén bao phim - L-Cystine; Pyridoxine hydrochloride