Trang chủ 2020
Danh sách
Salybet
Salybet - SĐK VD-28351-17 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Salybet Mỡ bôi da - Mỗi 10 g chứa Betamethason dipropionat 6,4mg; Acid Salicylic 300mg
Trolimax
Trolimax - SĐK VD-27349-17 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Trolimax Thuốc mỡ bôi da - Mỗi 1 g chứa Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 0,3mg
Trolimax
Trolimax - SĐK VD-27350-17 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Trolimax Thuốc mỡ bôi da - Mỗi 1 g chứa Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 1mg
Lotusone
Lotusone - SĐK VD-30757-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Lotusone Kem bôi da - Mỗi 15g kem chứa Betamethasone dipropionat 9,6mg
Neciomex
Neciomex - SĐK VD-24420-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Neciomex Thuốc mỡ bôi da - Mỗi 10 g chứa Neomycin base (dưới dạng Neomycin sulfat) 35mg; Triamcinolon acetonid 10mg
Comozol
Comozol - SĐK VN-15405-12 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Comozol Kem bôi da - Ketoconazol
Vinazol
Vinazol - SĐK VD-22827-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Vinazol Kem bôi đa - Clotrimazol 1%
Adalcrem Plus
Adalcrem Plus - SĐK VD-29531-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Adalcrem Plus Gel - Mỗi gam gel chứa Adapalene 1mg; Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 10mg
Dermabion
Dermabion - SĐK VD-28432-17 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Dermabion Kem bôi ngoài da - Mỗi 10 g kem chứa Dexamethason acetat 5 mg; Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 100 mg
Kẽm Oxyd 10%
Kẽm Oxyd 10% - SĐK VD-24187-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Kẽm Oxyd 10% Kem bôi da - Mỗi 5g kem chứa Kẽm Oxyd 500 mg





