Danh sách

Thuốc Eryfluid 4% - SĐK VN-7942-09

Eryfluid 4%

0
Eryfluid 4% - SĐK VN-7942-09 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Eryfluid 4% Dung dịch - Erythromycine
Thuốc Thuốc bôi da Maica - SĐK VD-30092-18

Thuốc bôi da Maica

0
Thuốc bôi da Maica - SĐK VD-30092-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Thuốc bôi da Maica Dung dịch dùng ngoài - Mỗi lọ 8ml chứa Acid boric 800mg, Xanh Methylen 0.1mg;
Thuốc Philcomozel - SĐK VD-19707-13

Philcomozel

0
Philcomozel - SĐK VD-19707-13 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Philcomozel Kem bôi da - Ketoconazol 200mg/10g kem
Thuốc Eryne - SĐK VD-25949-16

Eryne

0
Eryne - SĐK VD-25949-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Eryne Gel bôi ngoài da - Mỗi tuýp 10g chứa Tretinoin 2,5mg; Erythromycin 0,4g
Thuốc Atcobeta-N - SĐK VN-12166-11

Atcobeta-N

0
Atcobeta-N - SĐK VN-12166-11 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Atcobeta-N Thuốc mỡ - Betamethasone valerate; Neomycin sulphate

Atcobeta-S

0
Atcobeta-S - SĐK VN-21670-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Atcobeta-S Thuốc mỡ - Mỗi 1g thuốc mỡ chứa Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat) 0,5mg; Acid salicylic 30mg

Dung dịch D.E.P

0
Dung dịch D.E.P - SĐK VD-33692-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Dung dịch D.E.P Dung dịch dùng ngoài - Mỗi 17 ml chứa Diethyl phtalat 5,1g

Facoral

0
Facoral - SĐK VD-33733-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Facoral Kem bôi da - Mỗi 1 g kem chứa Ketoconazol 20 mg

Fudareus-B

0
Fudareus-B - SĐK VD-33639-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Fudareus-B Kem bôi da - Mỗi tuýp 15g kem chứa Acid fusidic (dưới dạng hemihydrat) 2%; Betamethason (dưới dạng este valerat) 0,1%

Fungafin

0
Fungafin - SĐK VD-33425-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Fungafin Dung dịch dùng ngoài - Mỗi 1g thuốc chứa Terbinafin hydroclorid 10mg