Trang chủ 2020
Danh sách
Mỡ D.E.P
Mỡ D.E.P - SĐK VS-4968-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Mỡ D.E.P Thuốc mỡ - Mỗi 8 g chứa Diethyl phtalat 5,2g
Mỡ D.E.P
Mỡ D.E.P - SĐK VS-4968-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Mỡ D.E.P Thuốc mỡ - Mỗi 8 g chứa Diethyl phtalat 5,2g
Momate-S
Momate-S - SĐK VN1-251-10 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Momate-S Thuốc mỡ bôi da - Mometasone Furoate; Acid Salicylic
Metrima 1%
Metrima 1% - SĐK V213-H12-05 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Metrima 1% Kem bôi da - Clotrimazole
Mycocid
Mycocid - SĐK VNB-2115-04 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Mycocid Thuốc mỡ - Neomycin, Nystatin, Triamcinolone
MiTi 1%
MiTi 1% - SĐK V866-H12-05 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. MiTi 1% Kem bôi da - Clotrimazole
Nacner
Nacner - SĐK VNB-1064-02 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Nacner Kem bôi da - Azelaic acid
Mitosyl irritations
Mitosyl irritations - SĐK VN-7993-03 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Mitosyl irritations Thuốc mỡ bôi da - Dầu gan cá, Zinc oxide, methyl salicylate
Nazolg
Nazolg - SĐK VN-6722-02 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Nazolg Kem - Econazole, Triamcinolone, Gentamicin
Morcina
Morcina - SĐK VNB-0363-02 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Morcina Thuốc mỡ - Fluocinolone acetonide, mỡ trăn