Trang chủ 2020
Danh sách
Mycocid
Mycocid - SĐK VNB-2115-04 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Mycocid Thuốc mỡ - Neomycin, Nystatin, Triamcinolone
MiTi 1%
MiTi 1% - SĐK V866-H12-05 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. MiTi 1% Kem bôi da - Clotrimazole
Nacner
Nacner - SĐK VNB-1064-02 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Nacner Kem bôi da - Azelaic acid
Mitosyl irritations
Mitosyl irritations - SĐK VN-7993-03 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Mitosyl irritations Thuốc mỡ bôi da - Dầu gan cá, Zinc oxide, methyl salicylate
Nazolg
Nazolg - SĐK VN-6722-02 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Nazolg Kem - Econazole, Triamcinolone, Gentamicin
Morcina
Morcina - SĐK VNB-0363-02 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Morcina Thuốc mỡ - Fluocinolone acetonide, mỡ trăn
Neciomex
Neciomex - SĐK VNA-1122-03 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Neciomex Thuốc mỡ bôi da - Neomycin, Triamcinolone
Morcina 0,025%
Morcina 0,025% - SĐK VNB-4283-05 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Morcina 0,025% Kem bôi ngoài da - Fluocinolone acetonide
Mupirax
Mupirax - SĐK VN-8497-04 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Mupirax Thuốc mỡ bôi da - Mupirocin
Mycoster
Mycoster - SĐK VN-0555-06 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Mycoster Kem dùng ngoài-1% - Ciclopiroxolamine